Greco | Frasario - Viaggi | Andando in giro

Andando in giro - Indicazioni

Tôi bị lạc (đường).
Έχω χαθεί. (Ého hathí.)
Non sapere dove ti trovi
Bạn có thể chỉ nó trên bản đồ cho tôi được không?
Μπορείτε να μου δείξετε πού βρίσκεται στο χάρτη; (Boríte na mu díxete pu vrískete sto hárti?)
Chiedere dove si trova un certo luogo sulla cartina
Cho hỏi ___ ở đâu?/ Cho hỏi quanh đây có ___ nào không?
Πού μπορώ να βρω ___; (Pu boró na vro ___;)
Chiedere dove si trova una certa costruzione
... nhà vệ sinh?
... ένα μπάνιο; (...éna bányo?)
costruzione
... ngân hàng/nơi đổi tiền?
... μια τράπεζα / ένα γραφείο συναλλάγματος; (... mya trápeza / éna grafío sinalágmatos?)
costruzione
... khách sạn?
... ένα ξενοδοχείο; (... éna xenodohío?)
costruzione
... trạm xăng?
... ένα βενζινάδικο; (... éna venzinádiko?)
costruzione
... bệnh viện?
... ένα νοσοκομείο; (... éna nosokomío?)
costruzione
... nhà thuốc?
... ένα φαρμακείο; (... éna farmakío?)
costruzione
... trung tâm thương mại/trung tâm mua sắm?
... ένα πολυκατάστημα; (... éna polikatástima?)
costruzione
... siêu thị?
... μια υπεραγορά; (... mya iperagorá?)
costruzione
... bến xe buýt?
... η στάση λεωφορείου; (... i stási leoforíu?)
costruzione
... bến tàu điện ngầm?
... o σταθμός του μετρό; (... o stathmós tu metró?)
costruzione
... văn phòng thông tin du lịch?
... ένα γραφείο τουριστικών πληροφοριών; (... éna grafío turistikón pliroforión?)
costruzione
... cây rút tiền/máy ATM?
... μιαν αυτόματη ταμειακή μηχανή; (... mian aftómati tamiakí mihaní?)
costruzione
Làm ơn cho hỏi đường đến ___ (đi như thế nào)?
Πώς μπορώ να βρω ___; (Pos boró na vro ___?)
Chiedere indicazioni per uno specifico luogo
... khu trung tâm?
... το κέντρο της πόλης; (to kéntro tis pólis?)
luogo specifico
... ga tàu/nhà ga?
... ο σταθμός του τρένου; (o stathmós tu trénu?)
luogo specifico
... sân bay?
... το αεροδρόμιο; (... to aerodrómio?)
luogo specifico
... đồn công an?
... το αστυνομικό τμήμα; (... to astinomikó tmíma?)
luogo specifico
... đại sứ quán [tên nước]?
... η πρεσβεία της [χώρα]; (... i bresvía tis [hóra]?)
l'ambasciata di un certo paese
Bạn có thể giới thiệu cho tôi ___ nào đáng đến/thú vị/nên ghé thăm không?
Μπορείτε να μου συστήσετε κανένα καλό ___; (Boríte na mu sistísete kanéna kaló ___?)
Chiedere consiglio su un certo luogo
... quán bar?
... μπαρ; (... bar?)
luogo
... quán cafe?
... καφέ; (... kafé?)
luogo
... nhà hàng?
... εστιατόρια; (... estiatória?)
luogo
... hộp đêm/club?
... νυχτερινά κέντρα; (... nihteriná kéntra?)
luogo
... khách sạn?
... ξενοδοχεία; (... xenodohía?)
luogo
... địa danh du lịch?
... τα τουριστικά αξιοθέατα; (... ta turistiká axiothéata?)
luogo
... di tích lịch sử?
... ιστορικές τοποθεσίες; (... istorikés topothesíes?)
luogo
... bảo tàng?
... μουσεία; (... musía?)
luogo

Andando in giro - Direzioni

Rẽ trái.
Στρίψτε αριστερά. (Strípste aristerá.)
Dare indicazioni
Rẽ phải.
Στρίψτε δεξιά. (Strípste dexiá.)
Dare indicazioni
Đi thẳng.
Πηγαίνετε ευθεία. (Pigénete efthía.)
Dare indicazioni
Quay lại.
Πηγαίνετε πίσω. (Pigénete píso.)
Dare indicazioni
Dừng (lại).
Σταματήστε. (Stamatíste.)
Dare indicazioni
Đi về phía ___.
Πηγαίνετε προς την ___. (Pigénete pros tin ___.)
Dare indicazioni
Đi quá/qua ___.
Περνάτε το___. (Pernáte to___.)
Dare indicazioni
Để ý thấy/Chú ý tìm ___.
Προσέξτε για την ___. (Proséxte ya tin ___.)
Dare indicazioni
xuống dốc/dưới dốc
κατηφορικός (katiforikós)
Dare indicazioni
lên dốc/trên dốc
ανηφορικός (aniforikós)
Dare indicazioni
ngã ba/ngã tư
σταυροδρόμι (stavrodrómi)
Punti di riferimento comuni quando si danno indicazioni
đèn giao thông/đèn xanh đèn đỏ
φώτα τροχαίας (fóta trohéas)
Punti di riferimento comuni quando si danno indicazioni
công viên
πάρκο (párko)
Punti di riferimento comuni quando si danno indicazioni

Andando in giro - Autobus/Treno

Tôi có thể mua vé xe buýt/vé tàu ở đâu?
Πού μπορώ να αγοράσω ένα εισιτήριο λεωφορείου / τρένου; (Pu boró na agoráso éna isitírio leoforíu / trénu?)
Chiedere dov'è un rivenditore di biglietti
Làm ơn cho tôi một ___ tới _[điểm đến]_.
Θα ήθελα να αγοράσω ένα ___ για _[τοποθεσία]_, παρακαλώ. (Tha íthela na agoráso éna ___ ya _[topothesía]_, parakaló.)
Comprare un biglietto per una certa destinazione
... vé một chiều...
... απλό εισιτήριo... (... apló isitírio...)
biglietto di sola andata
... vé khứ hồi...
... εισιτήριο με επιστροφή ... (... isitírio me epistrofí ...)
biglietto di andata e ritorno
... vé hạng nhất/hạng nhì...
...εισιτήριο πρώτης τάξης/δεύτερης τάξης... (... isitírio prótis táxis/défteris táxis...)
biglietto in prima/seconda classe
... vé ngày...
... ημερήσιο εισιτήριο ... (... imerísyo isitírio ...)
un biglietto valido per l'intera giornata
... vé tuần...
... εβδομαδιαία κάρτα ... (... evdomadiéa kárta ...)
un biglietto valido per l'intera settimana
... vé tháng...
... μηνιαία κάρτα ... (... miniéa kárta ...)
un biglietto valido per l'intero mese
Cho hỏi vé đi _[địa điểm]_ giá bao nhiêu?
Πόσα είναι το εισιτήριο για __ [προορισμός] __; (Pósa íne to isitírio ya __ [proorismós] __;)
Informarsi sui prezzi del biglietto per una certa destinazione
Tôi muốn đặt chỗ ngồi (cạnh cửa sổ).
Θα ήθελα να κρατήσω μια θέση (δίπλα στο παράθυρο). (Tha íthela na kratíso mya thési (dípla sto paráthiro).)
Prenotare uno specifico posto a sedere
Xe buýt/Tàu này có dừng ở _[địa điểm]_ không?
Κάνει αυτό το λεωφορείο στάση σε __[προορισμός]__; (Káni aftó to leoforío stási se __[proorismós]__?)
Chiedere se l'autobus o il treno si ferma in una certa località
Đi đến _[địa điểm]_ mất bao lâu?
Πόση ώρα για να φθάσουμε στο __[προορισμός]__; (Pósi óra ya na fthásume sto __[proorismós]__? )
Chiedere la durata del viaggio
Khi nào thì xe buýt/tàu đi _[địa điểm]_ chạy?
Πότε φεύγει το λεωφορείο/τρένο για __[προορισμός]__; (Póte févgi to leoforío/tréno ya __[proorismós]__?)
Chiedere quando un certo autobus/treno parte dalla stazione
Chỗ này có ai ngồi chưa?
Είναι κρατημένη αυτή η θέση; (Íne kratiméni aftí i thési?)
Chiedere se il posto è ancora libero
Đó là ghế của tôi
Αυτή είναι η θέση μου. (Aftí íne i thési mu.)
Far notare che eri già seduto da prima in quel posto o che lo avevi prenotato

Andando in giro - Cartelli

mở cửa
ανοιχτό (anihtó)
Un negozio è aperto
đóng cửa
κλειστό (klistó)
Un negozio è chiuso
lối vào
είσοδος (ísodos)
cartello indicante l'entrata
lối ra
έξοδος (éxodos)
cartello indicante l'uscita
đẩy (vào)
σπρώξτε (spróxte)
kéo (ra)
τραβήξτε (travíxte)
nam
άνδρες (ándres)
Bagno per uomini
nữ
γυναίκες (ginékes)
Bagno per donne
có người/hết phòng/hết chỗ
γεμάτο/κατειλημμένο (gemáto/katiliméno)
L'albergo non ha più camere disponibili/il bagno è occupato
trống/còn phòng/còn chỗ
άδειο/ελεύθερο (ádyo/eléfthero)
L'albergo ha camere disponibili/il bagno è libero

Andando in giro - Taxi

Bạn có biết số hãng taxi nào không?
Γνωρίζετε τον αριθμό για να καλέσει κάποιος ταξί; (Gnorízete ton arithmó ya na kalési kápyos taxí?)
Chiedere il numero telefonico dell'azienda dei taxi
Cho tôi đến _[địa điểm]_.
Πρέπει να πάω στο __ [προορισμός] __. (Prépi na páo sto __ [proorismós] __.)
Dire all'autista del taxi dove vuoi andare
Đi đến _[địa điểm]_ mất bao nhiêu tiền?
Πόσα για να με πάρετε στο __ [προορισμός] __; (Pósa ya na me párete sto __ [proorismós] __.)
Informarsi sulle tariffe dei taxi per andare in un certo luogo
Làm ơn chờ tôi ở đây một chút được không?
Μπορείτε να περιμένετε εδώ για μια στιγμή; (Boríte na periménete edó ya mya stigmi?)
Chiedere al tassista di aspettarti mentre fai una commissione
Đuổi theo xe kia!
Ακολουθήστε αυτό το αυτοκίνητο! (Akoluthíste aftó to aftokínito!)
Da usare se sei un agente segreto

Andando in giro - Noleggio auto

Ở đây có chỗ nào cho thuê ô tô không?
Πού μπορώ να νοικιάσω ένα αυτοκίνητο; (Pu boró na nikiáso éna aftokínito?)
Chiedere dove puoi noleggiare una macchina
Tôi muốn thuê một chiếc xe nhỏ/xe lớn/xe tải
Θα ήθελα να νοικιάσω ένα μικρό αυτοκίνητο / μεγάλο αυτοκίνητο / βαν. (Tha íthela na nikiáso éna mikró aftokínito / megálo aftokínito / van.)
Specificare che tipo di macchina vuoi noleggiare
... trong một ngày/một tuần.
... για μία ημέρα / μία εβδομάδα. (ya mya iméra / mya evdomáda.)
Specificare per quanto la vuoi noleggiare
Tôi muốn bảo hiểm toàn diện.
Θέλω πλήρη ασφαλιστική κάλυψη. (Thélo plíri asfalistikí kálipsi.)
Chiedere la massima copertura assicurativa possibile
Tôi không cần bảo hiểm.
Δεν χρειάζομαι ασφάλιση. (Den hriázome asfálisi.)
Chiedere di non essere assicurato
Tôi có phải đổ đầy bình xăng khi trả xe không?
Πρέπει να φέρω το αυτοκίνητο πίσω με γεμάτο ντεπόζιτο; (Prépi na féro to aftokínito píso me gemáto ntepózito?)
Chiedere se devi restituire la macchina col pieno di benzina
Gần đây có trạm xăng nào không?
Πού είναι το κοντινότερο βενζινάδικο; (Pu íne to kontinótero venzinádiko?)
Chiedere dove puoi trovare il prossimo benzinaio
Tôi muốn có tài xế thứ hai.
Θα ήθελα να περιλάβω ένα δεύτερο οδηγό. (Tha íthela na perilávo éna déftero odigó.)
Chiedere di includere un altro guidatore nel contratto di noleggio
Giới hạn tốc độ trong thành phố/trên đường cao tốc là bao nhiêu?
Ποιο είναι το όριο ταχύτητας στις πόλεις / στους αυτοκινητόδρομους; (Pyo íne to ório tahítitas stis pólis / stus aftokinitódrumus?)
Informarsi sui limiti di velocità della zona
Bình xăng chưa được đổ đầy.
Το ντεπόζιτο δεν είναι γεμάτο. (To depózito den íne gemáto.)
Lamentarsi del serbatoio della benzina che non è pieno al 100%
Động cơ có tiếng kêu lạ.
Η μηχανή κάνει ένα παράξενο θόρυβο. (I mihaní káni éna paráxeno thórivo.)
Lamentarsi del problema che ha il motore
Xe bị hỏng.
Το αυτοκίνητο έχει υποστεί βλάβη. (To aftokínito éhi ipostí vlávi.)
Lamentarsi dell'auto danneggiata