Danese | Frasario - Scrittura accademica | Parte centrale

Parte centrale - Accordo

Nhình chung, tôi hoàn toàn đồng ý với... vì...
I store træk, er jeg enig i at... fordi...
Quando si è d'accordo con la tesi sostenuta da qualcun altro
Quan điểm của... là một quan điểm rất dễ đồng tình bởi vì...
Man er meget tilbøjelig til at være enig i at... fordi...
Quando si è d'accordo con la tesi sostenuta da qualcun altro
Ta có thấy quan điểm của ông ấy/bà ấy có cơ sở nhất định.
Jeg kan se hans/hendes pointe.
Quando si ritiene valido il punto di vista di qualcuno ma si hanno comunque delle riserve
Tôi đồng ý hoàn toàn rằng...
Jeg er fuldstændig enig i det...
Quando si è in totale accordo con una tesi sostenuta da qualcun altro
Tôi hoàn toàn ủng hộ ý kiến cho rằng...
Jeg støtter med liv og lyst meningen om at...
Quando si è in totale accordo con una tesi sostenuta da qualcun altro

Parte centrale - Disaccordo

Nhìn chung, tôi không đồng ý với... bởi vì...
I store træk, jeg er uenig i at... fordi...
Quando si è in disaccordo con la tesi sostenuta da qualcun altro
Quan điểm của... là một quan điểm mà ta khó có thể đồng tình bởi vì...
Man er meget tilbøjelig til at være uenig i at... fordi...
Quando si è in disaccordo con la tesi sostenuta da qualcun altro
Ý kiến này không phải là không có cơ sở, nhưng tôi hoàn toàn không đồng ý với nó.
Jeg forstår hans pointe, men jeg er fuldstændig uenig.
Quando si ritiene valido il punto di vista di qualcuno ma non lo si condivide
Tôi hoàn toàn không đồng ý với ý kiến cho rằng...
Jeg er stærkt uenig i at...
Quando si è in totale disaccordo con una tesi sostenuta da qualcun altro
Tôi hoàn toàn phản đối ý kiến cho rằng...
Jeg er fuldt og fast imod den ide at...
Quando si è in totale disaccordo con una tesi sostenuta da qualcun altro

Parte centrale - Paragoni

... và... giống/khác nhau ở chỗ...
... og... er ens/forskellige med hensyn til...
Modo informale di evidenziare similitudini specifiche attraverso un paragone
Trái với/Khác với..., ... lại (là)...
I modsætning til..., ...viser...
Per enfatizzare una differenza fra due termini di paragone
..., trái với/khác với..., lại (là)...
...i modsætning til... er...
Per enfatizzare una differenza fra due termini di paragone
... giống với... ở chỗ...
...er lig... i forbindelse med
Per enfatizzare e spiegare una similitudine fra due termini di paragone
... và... khác nhau ở chỗ...
...og... er forskellige med hensyn til...
Per enfatizzare e spiegare una differenza fra due termini di paragone
... (thì)... , trong khi đó,... (lại)...
Den første..., i modsætning til, den anden...
Per enfatizzare una differenza fra due termini di paragone
Một trong những nét tương đồng/khác biệt lớn nhất giữa... và... là...
En af de primære ligheder/forskelligheder mellem... og.. er at...
Per evidenziare similitudini specifiche o un paragone fra due termini
Một trong nhiều điểm khác biệt giữa... và... là..., trong khi...
En forskel mellem... og... er at..., hvorimod...
Per evidenziare una differenza fra due termini di paragone, può introdurre ad una lista di differenze

Parte centrale - Opinioni

Tôi cho rằng...
Jeg ville sige at...
Per esporre un'opinione personale in maniera cauta
Tôi thấy rằng...
For mig virker det som om at...
Per esporre un'opinione personale in maniera cauta
Cá nhân tôi cho rằng...
Efter min mening...
Per esporre un'opinione personale
Theo quan điểm của tôi...
Fra mit synspunkt...
Per esporre un'opinione personale
Tôi mang quan điểm rằng...
Jeg er af den mening at...
Per esporre un'opinione personale
Tôi tin rằng có một số nguyên nhân dẫn tới sự việc/hiện tượng này. Thứ nhất là... Thứ hai là...
Jeg mener der er adskillige grunde. For det første,... For det andet...
Per argomentare
Tôi tin rằng... bởi vì...
Det er min opfattelse at... fordi...
Per esporre un'opinione personale di cui si è sicuri e argomentarla

Parte centrale - Connessioni

Tiếp theo, ta hãy phân tích/chuyển sang/nghiên cứu...
Lad os analysere/skifte til/undersøge...
Usato per cambiare soggetto e introdurre un nuovo paragrafo
Sau khi đã làm rõ rằng..., ta hãy cùng quay sang...
Det er nu tydeligt at... Lad os fokusere på...
Usato per cambiare soggetto e introdurre un nuovo paragrafo
Hơn nữa, ta không thể bỏ qua một khía cạnh khác:...
Ydermere, et argument mod dette kan ikke ignoreres: ...
Per aggiungere informazioni rilevanti ad un argomento già sviluppato
Ta phải thừa nhận rằng..., tuy nhiên...
Indrømmet..., men...
Per accogliere una controargomentazione lasciando comunque aperte altre vie interpretative
Đúng là..., nhưng đồng thời ta cũng nhận thấy...
Er det sandt at..., men faktum er at...
Per accogliere una controargomentazione lasciando comunque aperte altre vie interpretative
Phải thừa nhận rằng..., nhưng...
Selvom, ikke desto mindre...
Per accogliere una controargomentazione lasciando comunque aperte altre vie interpretative
Trái lại,...
Derimod,...
Per correggere una credenza sbagliata
Một mặt,...
På den ene side...
Per introdurre una parte di un argomento
Mặt khác,...
På den anden side...
Per introdurre l'altro lato di un argomento
Mặc dù...
På trods af...
Per controargomentare credenze o dati
Mặc dù/Bất chấp...
Til trods for det faktum at...
Per controargomentare credenze o dati
Xét về phương diện khoa học/lịch sử...
Videnskabeligt/historisk set...
Per far riferimento a dati scientifici o eventi storici passati
Nhân tiện/Nhân thể...
I øvrigt...
Usato per introdurre un altro punto a supporto della tua analisi
Hơn thế nữa/Hơn nữa,...
Endvidere...
Per introdurre un'analisi analitica di un punto