Finlandese | Frasario - Scrittura accademica | Chiusura

Chiusura - Riassumendo

Luận án này mở đầu bằng luận điểm...
Aloitimme tutkimuksemme huomaamalla...
Per riassumere la tesi
Qua việc thảo luận và phân tích các dữ liệu, luận án này muốn...
Edellinen keskustelu on pyrkinyt...
Per spiegare quello che si è cercato di raggiungere con questo lavoro
Các giả thuyết được kiểm nghiệm với dữ liệu liên quan tới...
Hypoteesit testattiin aineistolla, joka koski...
Per descrivere i dati utilizzati e come essi hanno contribuito al consolidamento delle tue argomentazioni
Tóm lại...
Yhteenvetona...
Per spiegare quello che si è cercato di raggiungere con questo lavoro
Tóm lại...
Yhteenvetona...
Per spiegare quello che si è cercato di raggiungere con questo lavoro

Chiusura - Conclusione

Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề...
Uskomme, että tutkimuksemme edistää ... tekijöiden akateemista ymmärtämistä...
Per fornire una visione d'insieme della tesi ed esporre l'esito principale del lavoro
Về tổng thể...
Kaiken kaikkiaan
Per esporre una valutazione generale della tesi
Nhìn chung...
Yleisesti ottaen
Per esporre una valutazione generale della tesi
... đã đưa chúng ta tới kết luận rằng...
...johtaa meidät siihen lopputulokseen, että...
Per introdurre la conclusione definitiva e supportarla con delle argomentazioni
Những luận điểm trình bày ở phía trước đã chứng minh rằng...
Yllä olevat perustelut todistavat, että...
Per introdurre la conclusione definitiva e supportarla con delle argomentazioni
Từ đó, ta có thể thấy rằng...
Näemme siis, että...
Per introdurre la conclusione definitiva, dopo aver illustrato le argomentazioni
Tất cả những lập luận này đều dẫn tới kết luận...
Kaikki tämä viittaa siihen, että...
Per introdurre la conclusione definitiva, dopo aver illustrato le argomentazioni
... có thể giúp chứng tỏ...
... ymmärtäminen voi auttaa ... avaamisessa...
Per mettere in evidenza i fattori che confermano la tua tesi
Nhìn nhận một cách khách quan...
Kaiken kaikkiaan
Per valutare in maniera imparziale i tuoi risultati
Chúng ta cần nhìn nhận một số hạn chế của bài nghiên cứu cũng như các lĩnh vực có thể được nghiên cứu thêm trong tương lai, cụ thể là...
Tutkielmaamme liittyvät rajoitukset on hyvä mainita tulevia tutkimuksia varten...
Per ammettere i possibili limiti della tua tesi
Với những điểm đã được trình bày ở trên, luận án này chỉ ra một số các tác nhân...
Täten, väitteemme on, että nämä eri tekijät...
Per fornire una conclusione definitiva
Một số lập luận đưa ra trong luận án này không còn xa lạ với chúng ta...
Selvästikään kaikki esitetyt ehdotukset eivät ole täysin omaperäisiä...
Per riconoscere i contributi di altri autori
Tuy nhiên, luận án này chú trọng vào ba khía cạnh chính...
Kuitenkin, esitämme, että tutkimuksemme panos vaikuttaa kolmella alueella...
Per enfatizzare le conclusioni della tesi
Nghiên cứu này được thực hiện để giúp người đọc tìm hiểu thêm về...
Tutkimuksemme toimii ikkunana kohti ... prosessin parempaa ymmärtämistä...
Per spiegare gli obiettivi del lavoro