Greco | Frasario - Immigrazione | Alloggio

Alloggio - Affittare

Tôi muốn thuê _________.
Θα ήθελα να ενοικιάσω ένα _______________.
Dire cosa vuoi prendere in affitto
phòng
δωμάτιο
Tipo di alloggio
căn hộ
διαμέρισμα
Tipo di alloggio
căn hộ 1 phòng
γκαρσονιέρα / στούντιο διαμέρισμα
Tipo di alloggio
nhà riêng
μονοκατοικία
Tipo di alloggio
nhà liền kề
ημι-ανεξάρτητο σπίτι
Tipo di alloggio
nhà trong dãy nhà
σπίτι σε σειρά κατοικιών
Tipo di alloggio
Giá thuê nhà hàng tháng là bao nhiêu?
Πόσο είναι το ενοίκιο ανά μήνα;
Domandare quanto è l'affitto
Đã bao gồm các tiện ích chưa?
Περιλαμβάνονται οι παροχές;
Domandare se le utenze (elettricità, gas e acqua) sono incluse
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
Πόσα είναι το ντεπόζιτο;
Domandare quanto è la caparra
Khi nào tôi có thể đến xem nhà?
Πότε μπορώ να έρθω για να το δω;
Domandare quando puoi andare a vedere l'appartamento
Căn hộ _________.
Το διαμέρισμα είναι ________________.
Dire se l'appartamento è ammobiliato o no
đầy đủ đồ đạc
επιπλωμένο
Stato dell'appartamento
không có đồ đạc
μη επιπλωμένο
Stato dell'appartamento
Có cho phép thú cưng hay không?
Επιτρέπονται τα κατοικίδια;
Domandare se sono ammessi animali
Tôi có thể đổi nhà cung cấp năng lượng không?
Πώς μπορώ να αλλάξω τον προμηθευτή ενέργειας;
Domandare come puoi cambiare il fornitore di energia
Có bao nhiêu người sống trong căn hộ này?
Πόσοι άλλοι ένοικοι ζουν στο διαμέρισμα;
Domandare quante persone vivono nell'appartamento
Có bao nhiêu người đã đến xem nhà?
Πόσοι άνθρωποι έχουν έρθει να δουν το διαμέρισμα;
Domandare quante persone hanno già visto quell'appartamento
Tôi có thể xem giấy tờ về điện và gas hay không?
Μπορώ να δω τις επιθεωρήσεις για τις εγκαταστάσεις αερίου / ηλεκτρισμού;
Domandare se puoi vedere i controlli e le verifiche d'installazione del gas e dell'energia elettrica
Thời hạn thuê nhà là bao lâu?
Πόσο διαρκεί το συμβόλαιο ενοικίασης;
Informarsi sulla durata del contratto
Đã bao giờ có trục trặc giữa những người hàng xóm chưa?
Υπάρχουν οποιεσδήποτε διαφωνίες με τους γείτονες;
Domandare se ci sono disaccordi tra i vicini
Nhà đã cải tạo những gì
Τι ανακαινίσεις έχουν γίνει;
Domandare quali lavori di ristrutturazione sono stati fatti
Lò hơi đã cũ chưa và lần gần đây nhất nó được kiểm tra là khi nào?
Πόσο παλιός είναι ο βραστήρας και πότε έγινε η τελευταία επιθεώρηση;
Domandare quando è stata acquistata la caldaia e quando è stata ispezionata per l'ultima volta
Lần mắc lại dây điện gần đây nhất là khi nào?
Πότε επανακαλωδιώθηκε το διαμέρισμα τελευταία φορά;
Domandare quando è stato rifatto l'impianto elettrico
Ai sống ở tầng trên/ tầng dưới/ bên cạnh?
Ποιος ζει στο διαμέρισμα επάνω/κάτω/δίπλα;
Domandare chi vive nell'appartamento al piano superiore/al piano inferiore/di fronte
Có bãi đỗ xe không?
Περιλαμβάνεται χώρος στάθμευσης;
Domandare se avrai un posto auto privato
Có ai đã từng bị sát hại ở đây chưa?
Έχουν ποτέ δολοφονήσει κάποιον εδώ;
Domandare se è stato assassinato qualcuno in quel luogo
__________ có hoạt động tốt không?
Λειτουργεί ___________ ;
Domandare se gli impianti funzionano
hệ thống ống nước
η υδραυλική εγκατάσταση
Impianto
hệ thống sưởi
η θέρμανση
Impianto
Chủ nhà có chịu trách nhiệm sửa chữa không?
Είναι ο σπιτονοικοκύρης υπεύθυνος για διορθώσεις;
Domandare chi è responsabile delle riparazioni
Ga và đồng hồ điện ở đâu?
Που είναι οι μετρητές του γκαζιού και του ηλεκτρισμού;
Domandare dove sono i contatori del gas e dell'energia elettrica
Bạn có hướng dẫn sử dụng và bảo hành của những mặt hàng điện tử hay không?
Οι ηλεκτρικές συσκευές έρχονται με εγχειρίδια και εγγυήσεις;
Domandare se ci sono i manuali d'istruzioni e le garanzie degli elettrodomestici
Đơn vị nào cung cấp các nguồn năng lượng, cáp quang và điện thoại nhà?
Ποιοι είναι οι προμηθευτές ηλεκτρισμού, ίντερνετ και τηλεφώνου;
Domandare chi sono i fornitori di energia elettrica, internet e telefonia fissa
Điều nhiệt ở đâu?
Που είναι ο θερμοστάτης;
Domandare di vedere il termostato
Tôi có thể xem giấy chứng nhận an toàn ga được không?
Μπορώ να δω το πιστοποιητικό ασφάλειας φυσικού αερίου;
Domandare di vedere il certificato di conformità dell'impianto gas

Alloggio - Comprare

Nhà cho thuê mấy lần rồi?
Πόσες προσφορές σας έχουν γίνει;
Domandare quante offerte sono state avanzate per quella casa
Nhà đã đăng thông báo bao lâu rồi?
Πόσο καιρό είναι αυτό το σπίτι προς πώληση;
Domandare da quanto tempo la casa è sul mercato
Tại sao chủ nhà lại chuyển đi?
Γιατί μετακομίζουν οι πωλητές;
Domandare perché la casa è in vendita
Chủ nhà đã sống ở đây bao lâu?
Πόσο καιρό έχει ζήσει εκεί ο παρών ιδιοκτήτης;
Domandare quanto tempo i proprietari hanno vissuto là
Tiền mua nhà bao gồm những gì?
Τι περιλαμβάνεται στην αγορά;
Domandare cosa è incluso nella vendita
Có vẫn đề sụt lún nào xảy ra chưa?
Υπήρξαν οποιαδήποτε προβλήματα καθιζήσεων;
Domandare se ci sono problemi di cedimento del terreno di fondazione
Có thể tìm cách chuyển nhượng rẻ hơn không?
Είναι δυνατό να βρεθεί φτηνότερος τρόπος μεταφοράς;
Informarsi sul passaggio di proprietà
Những gì sẽ được xây dựng tại khu này trong tương lai?
Τι θα κτιστεί σε αυτή την περιοχή στο μέλλον;
Informarsi sui progetti futuri di sviluppo per quell'area
Có thể ngừng rao bán căn hộ này được không?
Μπορείτε να αποσύρετε το σπίτι από την αγορά;
Domandare se la casa può essere ritirata dal mercato
Gạch nhà bếp và phòng tắm được mua ở đâu?
Που αγοράστηκαν τα πλακάκια της κουζίνας και του μπάνιου;
Domandare dove i proprietari precedenti hanno comprato le piastrelle della cucina e del bagno
Những đồ đạc trong nhà được mua ở đâu, vd. kệ bếp?
Από πού αγοράστηκε η επίπλωση του σπιτιού, όπως τα αρμαράκια της κουζίνας;
Domandare dove i proprietari precedenti hanno comprato i mobili fissi