Ungherese | Frasario - Domande di lavoro | Lettera di motivazione

Lettera di motivazione | CV / Curriculum | Lettera di referenze

Lettera di motivazione - Introduzione

Thưa ông,
Tisztelt Uram!
Formale, destinatario di sesso maschile, nome sconosciuto
Thưa bà,
Tisztelt Hölgyem!
Formale, destinatario di sesso femminile, nome sconosciuto
Thưa ông/bà,
Tisztelt Hölgyem!Uram!
Formale, nome e genere del destinatario sconosciuti
Thưa các ông bà,
Tisztelt Hölgyeim/Uraim!
Formale, quando ci si rivolge ad un gruppo di persone sconosciute o ad un dipartimento
Thưa ông/bà,
Tisztelt Hölgyeim/Uraim!
Formale, nome e genere del / dei destinatari(o) sconosciuti
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Tisztelt Smith Úr!
Formale, destinatario di sesso maschile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Tisztlelt Smithné/Smith Asszony!
Formale, destinatario di sesso femminile, sposata, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Tisztelt Smith Asszony!
Formale, destinatario di sesso femminile, nubile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Tisztelt Smith Asszony!
Formale, destinatario di sesso femminile, stato civile sconosciuto, nome noto
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Kedves Smith John!
Meno formale, dopo che si è già stabilito un contatto
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
Szeretnék jelentkezni a ... pozícióra, amelyik a ....-ban/ben volt hirdetve a ...napon.
Formula standard per inoltrare domanda per un lavoro di cui si è venuti a conoscenza tramite inserzione in un giornale
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
A .... hirdetett pozícióra szeretnék jelentkezni...
Formula standard in risposta ad un'inserzione di lavoro online
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
A ...napon megjelent hirdetésükkel kapcsolatban írok ...
Formula standard dove si spiega come si è venuti a conoscenza dell'inserzione
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
Nagy érdeklődéssel olvastam a hirdetésüket a ...-ban/ben, hogy egy ... szakembert keresnek...
Formula standard per inoltrare domanda per un lavoro di cui si è venuti a conoscenza tramite inserzione in un giornale
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
Szeretnék jelentkezni a meghirdetett pozícióra mint...
Formula standard per inoltrare una domanda di lavoro
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
Szeretnék jelentkezni a ... pozícióra
Formula standard per inoltrare una domanda di lavoro
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
Jelenleg a ...dolgozom, ami a következő felelősségi köröket tartalmazza ...
Per la descrizione dell'attuale stato lavorativo e delle mansioni svolte

Lettera di motivazione - Argomentazione

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
Különösen érdekel ez a munka, mivel...
Per spiegare perché si sta cercando un certo tipo di lavoro
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
Szeretnék Önöknek dolgozni azért, hogy ...
Per spiegare perché si sta cercando un certo tipo di lavoro
Các thế mạnh của tôi là...
Erősségeim ...
Per illustrare i propri punti di forza
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Gyengeségeim közé tartozik talán, hogy ..... De ezeken a területeken szeretnék fejlődni.
Per riflettere sulle proprie debolezze e mostrare determinazione e forza di volontà nel superarle
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
Alkalmas vagyok a pozícióra, mivel...
Per spiegare perché si pensa di essere la persona giusta per un certo lavoro
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
Habár nincs korábbi tapasztalatom a ..., de dolgoztam már ...
Quando non si ha è avuto occasione di lavorare in un particolare settore, per il quale si nutre interesse e si pensa di possedere le qualità necessarie
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Szakmai képesítésem/képességeim megfelelnek a vállalat elvárásainak.
Per illustrare le abilità che ti rendono un candidato ideale per il lavoro
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
Amíg ...-ként dolgoztam, fejlődtem/kibővítettem a tudásom a ...
Per dimostrare di possedere l'esperienza richiesta e abilità di apprendimento e adattamento veloci
Chuyên ngành của tôi là...
Szakterületem a ....
Per parlare degli ambiti in cui si possiede esperienza, capacità e abilità degni di nota
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
Amíg a ... dolgoztam, magasan képzetté váltam a ...
Per parlare degli ambiti in cui si possiede esperienza, capacità e abilità degni di nota
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
Amikor gyorsan kellett dolgoznom nagy nyomás alatt sem hanyagoltam el a pontosságot és úgy gondolom, hogy emiatt különösképpen alkalmas vagyok a ...
Per spiegare come le tue esperienze passate possano essere impiegate nel nuovo lavoro
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Nagy nyomás alatt is képes vagyok magas színvonalon dolgozni.
Per sottolineare che si è in grado di lavorare in un ambiente di lavoro esigente
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Így összekapcsolhatnám a személyes érdeklődési körömet a szakmai elhelyezkedésemmel.
Per mostrare ancora una volta il tuo personale interesse per il lavoro
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
Élénken érdeklődöm a ... és nagyon értékelném a lehetőséget, hogy a tudásomat bővítsem az Önökkel való közös munka során.
Per mostrare ancora una volta il tuo personale interesse per il lavoro
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
Amint láthatja a csatolt önéletrajzomban, a tapasztalatom és a szakmai képesítésem megfelelnek a pozíció elvárásainak.
Per mettere in evidenza il tuo CV e rafforzare le tue argomentazioni
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
Jelenlegi pozíciómban mint.. lehetőségem van megtapasztalni, hogy milyen nagy nyomás alatt, csapatban dolgozni, ahol létfontosságú a kollégákkal együttműködni a határidők teljesítéséhez.
Per illustrare le competenze acquisite durante l'ultimo impiego
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
A ... felelősségi körömön felül fejlődtem a következő területeken is ...
Per illustrare competenze secondarie acquisite durante l'ultimo impiego che normalmente non vengono associate a quella carica

Lettera di motivazione - Competenze

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
Anyanyelvem a ..., de beszélek ...
Per parlare delle tue competenze linguistiche
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
Magas szinten beszélek...
Per parlare delle lingue che sai parlare ad un livello avanzato
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
Középszinten beszélek....
Per parlare delle lingue che sai parlare ad un livello intermedio
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
... év munkatapasztalattal rendelkezem a ...
Per parlare della tua esperienza in un determinarto settore
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
Tapasztalt ...felhasználó vagyok.
Per parlare delle tue competenze informatiche
Tôi có khả năng... và...
Úgy gondolom, hogy a ... és a ... megfelelő kombinációjával rendelkezem.
Per riassumere sulle tue competenze
Kĩ năng giao tiếp tốt
Kiváló kommunikációs készség
La capacità di comunicare informazioni chiare, condividerle con i colleghi e fornire spiegazioni esaurienti
Khả năng suy diễn, lý luận
Deduktív érvelés
La capacità di capire e spiegare in maniera efficace e veloce
Khả năng suy nghĩ logic
Logikus gondolkodás
La capacità di esporre un'idea in maniera precisa e ragionata
Kĩ năng phân tích
Analitikus készségek
La capacità di analizzare in dettaglio
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
Jó interperszonális készség
La capacità di comunicare e gestire il lavoro con i colleghi in maniera efficace
Kĩ năng thương lượng
Jó tárgyalási készség
La capacità di fare affari e stipulare contratti con altre aziende
Kĩ năng thuyết trình
Előadó készség/Prezentációs készség
La capacità di trasmettere idee di fronte ad un largo pubblico

Lettera di motivazione - Chiusura

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
Nagyon motivált vagyok, és örömmel végezném a változatos munkát, amelyet Önök által kínált pozíció nyújthat
Per riaffermare l'interesse e il desiderio di lavorare con un'azienda
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
Új kihívás lenne számomra ez a pozíció, amelyet már nagyon várok.
Per riaffermare l'interesse e il desiderio di lavorare con un'azienda
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
Amennyiben lehetőség van rá, szívesebben beszélném meg Önökkel a további részleteket egy személyes interjú keretében
Per accennare alla disponibilità per un'intervista
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
Az önéletrajzomat a csatolmányban találja.
Formula standard per presentare i documenti allegati alla lettera di motivazione
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
Amennyiben szükséges, tudok referenciát hozni a ...
Formula standard per presentare i documenti allegati alla lettera di motivazione
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
Referenciát ...-tól/től kérhetnek.
Per dara la propria disponibilità a fornire ulteriori referenze o documentazioni
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
Számomra egy interjú megfelelne a ...
Per dare la propria disponibilità per un'intervista
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
Köszönöm az idejét, amit a jelentkezésem átnézésére szentelt. Remélem, hogy lesz lehetőségem személyesen is kifejteni, hogy miért vagyok alkalmas a pozícióra. Kérem a következő elérhetőségen keressen...
Per fornire i propri dati personali e ringraziare chi analizzerà la tua domanda di lavoro
Kính thư,
Tisztelettel,
Formale, nome del destinatario sconosciuto
Trân trọng,
Tisztelettel,
Formale, molto usato, destinatario noto
Kính thư,
Tisztelettel,
Formale, non molto usato, destinatario noto
Thân ái,
Üdvözlettel,
Informale, fra soci in affari che si chiamano per nome