Turco | Frasario - Domande di lavoro | Lettera di motivazione

Lettera di motivazione | CV / Curriculum | Lettera di referenze

Lettera di motivazione - Introduzione

Thưa ông,
Sayın Yetkili,
Formale, destinatario di sesso maschile, nome sconosciuto
Thưa bà,
Sayın Yetkili,
Formale, destinatario di sesso femminile, nome sconosciuto
Thưa ông/bà,
Sayın Yetkili,
Formale, nome e genere del destinatario sconosciuti
Thưa các ông bà,
Sayın Yetkililer,
Formale, quando ci si rivolge ad un gruppo di persone sconosciute o ad un dipartimento
Thưa ông/bà,
Yetkili makama / merciiye,
Formale, nome e genere del / dei destinatari(o) sconosciuti
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Sayın Ahmet Bey,
Formale, destinatario di sesso maschile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sayın Dilek Hanım,
Formale, destinatario di sesso femminile, sposata, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sayın Melek Hanım,
Formale, destinatario di sesso femminile, nubile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Sayın Demet Hanım,
Formale, destinatario di sesso femminile, stato civile sconosciuto, nome noto
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Sayın Alihan Erturan,
Meno formale, dopo che si è già stabilito un contatto
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
... tarihte ...'da ilanını verdiğiniz ... pozisyonu için başvurmak istiyorum.
Formula standard per inoltrare domanda per un lavoro di cui si è venuti a conoscenza tramite inserzione in un giornale
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
...'da yayımlanan ilanınıza binayen size yazıyorum.
Formula standard in risposta ad un'inserzione di lavoro online
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
... tarihli ...'daki ilanınıza binayen yazıyorum.
Formula standard dove si spiega come si è venuti a conoscenza dell'inserzione
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
... dergisinin ... nolu baskısı ... nolu sayısında iş ilanınızı gördüm ve büyük bir ilgiyle okudum.
Formula standard per inoltrare domanda per un lavoro di cui si è venuti a conoscenza tramite inserzione in un giornale
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
İlan verilen pozisyona ... olarak başvurmak benim için bir zevktir.
Formula standard per inoltrare una domanda di lavoro
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
... pozisyonuna başvurmak istiyorum.
Formula standard per inoltrare una domanda di lavoro
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
Şu anda ... için çalışıyorum ve sorumluluklarım arasında ...
Per la descrizione dell'attuale stato lavorativo e delle mansioni svolte

Lettera di motivazione - Argomentazione

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
Bu pozisyonla özel olarak ilgileniyorum çünkü ...
Per spiegare perché si sta cercando un certo tipo di lavoro
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
... için sizinle çalışmak isterdim.
Per spiegare perché si sta cercando un certo tipo di lavoro
Các thế mạnh của tôi là...
Güçlü yanlarım ...
Per illustrare i propri punti di forza
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Tek zayıf yönüm / yönlerim ... . Ancak bu alanda / alanlarda kendimi geliştirmek için fırsat kolluyorum.
Per riflettere sulle proprie debolezze e mostrare determinazione e forza di volontà nel superarle
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
Bu pozisyon benim için çok uygun çünkü ...
Per spiegare perché si pensa di essere la persona giusta per un certo lavoro
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
... konusunda tecrübem olmamasına rağmen ... konuda oldukça tecrübeliyim.
Quando non si ha è avuto occasione di lavorare in un particolare settore, per il quale si nutre interesse e si pensa di possedere le qualità necessarie
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Profesyonel niteliklerim / becerilerim öyle görünüyor ki şirketinizin gerektirdiği özelliklere çok iyi uyuyor.
Per illustrare le abilità che ti rendono un candidato ideale per il lavoro
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
... olan zamanım boyunca, ... konusunda kendimi geliştirdim / ilerledim / genişlettim.
Per dimostrare di possedere l'esperienza richiesta e abilità di apprendimento e adattamento veloci
Chuyên ngành của tôi là...
Uzmanlık alanım dahilinde ...
Per parlare degli ambiti in cui si possiede esperienza, capacità e abilità degni di nota
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
...'de çalışırken ... konusunda oldukça uzmanlık kazandım.
Per parlare degli ambiti in cui si possiede esperienza, capacità e abilità degni di nota
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
Çok kısıtlı bir zamanda çalışırken bile net sonuç odaklılığını elden bırakmamamın yanında, ... için özel olarak çok uygun olduğumu belirtmek isterim.
Per spiegare come le tue esperienze passate possano essere impiegate nel nuovo lavoro
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Baskı altındayken bile yüksek iş kalitesi standartlarını koruyabilirim.
Per sottolineare che si è in grado di lavorare in un ambiente di lavoro esigente
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Bu pozisyondaki işim ile bu konudaki özel ilgimi birleştirmiş olacağım bu şekilde.
Per mostrare ancora una volta il tuo personale interesse per il lavoro
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
... ile ilgili özel bir ilgim var ve eğer sizinle çalışma şansım / fırsatım olursa çok minnettar kalırdım.
Per mostrare ancora una volta il tuo personale interesse per il lavoro
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
Özgeçmişimden de görebileceğiniz gibi tecrübelerim ve kualifikasyonlarım bu pozisyon için çok uygun.
Per mettere in evidenza il tuo CV e rafforzare le tue argomentazioni
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
... olarak ...'daki şu anki pozisyonum bana yüksek baskıyla, takım ruhu içinde çalışmayı öğretti, iş arkadaşlarımla yakın mesafede çalışmanın işleri yetiştirmek açısından önemini kavrattı.
Per illustrare le competenze acquisite durante l'ultimo impiego
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
... olarak sorumluluklarıma ilaveten ... becerilerimi de geliştirdim.
Per illustrare competenze secondarie acquisite durante l'ultimo impiego che normalmente non vengono associate a quella carica

Lettera di motivazione - Competenze

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
Ana dilim ..., ama ... da konuşabiliyorum.
Per parlare delle tue competenze linguistiche
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
... diline son derece hakimimdir.
Per parlare delle lingue che sai parlare ad un livello avanzato
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
İyi seviyede ... bilgim vardır.
Per parlare delle lingue che sai parlare ad un livello intermedio
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
... üzerine ... yıllık iş tecrübem vardır.
Per parlare della tua esperienza in un determinarto settore
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
...'ın tecrübeli bir kullanıcısıyım.
Per parlare delle tue competenze informatiche
Tôi có khả năng... và...
... ve ...''den yeterli ve gerekli derecelerde anlıyorum.
Per riassumere sulle tue competenze
Kĩ năng giao tiếp tốt
Mükemmel iletişim becerisi
La capacità di comunicare informazioni chiare, condividerle con i colleghi e fornire spiegazioni esaurienti
Khả năng suy diễn, lý luận
Tümdengelim muhakemesi
La capacità di capire e spiegare in maniera efficace e veloce
Khả năng suy nghĩ logic
Mantıklı düşünebilme
La capacità di esporre un'idea in maniera precisa e ragionata
Kĩ năng phân tích
Analitik düşünce
La capacità di analizzare in dettaglio
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
İyi kişilerarası ilişki becerisi
La capacità di comunicare e gestire il lavoro con i colleghi in maniera efficace
Kĩ năng thương lượng
Anlaşma becerisi
La capacità di fare affari e stipulare contratti con altre aziende
Kĩ năng thuyết trình
Sunum becerisi
La capacità di trasmettere idee di fronte ad un largo pubblico

Lettera di motivazione - Chiusura

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
Şirketinizin bana sunacağı bir pozisyonu son derece heyecanla bekliyorum.
Per riaffermare l'interesse e il desiderio di lavorare con un'azienda
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
Bu pozisyondaki yeni görevleri bir giriş sınavı gibi görüyor ve onları dört gözle bekliyorum.
Per riaffermare l'interesse e il desiderio di lavorare con un'azienda
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
Pozisyonun derin detaylarını sizinle bireysel olarak görüşme fırsatını memnuniyetle karşılardım.
Per accennare alla disponibilità per un'intervista
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
Özgeçmişimi / CV'mi ekte bulabilirsiniz.
Formula standard per presentare i documenti allegati alla lettera di motivazione
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
Eğer istenirse ...'dan referans sağlayabilirim.
Formula standard per presentare i documenti allegati alla lettera di motivazione
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
Referanslar ...'dan sağlanabilir.
Per dara la propria disponibilità a fornire ulteriori referenze o documentazioni
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
... tarihindeki bir mülakat için uygunum.
Per dare la propria disponibilità per un'intervista
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
İlginiz ve zamanınız için teşekkür ederim. Bu pozisyona neden uygun olduğumu sizinle kişisel olarak görüşmek için sabırsızlanıyorum.
Per fornire i propri dati personali e ringraziare chi analizzerà la tua domanda di lavoro
Kính thư,
Saygılarımla,
Formale, nome del destinatario sconosciuto
Trân trọng,
Tüm içtenliğimle,
Formale, molto usato, destinatario noto
Kính thư,
Saygılarımla,
Formale, non molto usato, destinatario noto
Thân ái,
Saygılar,
Informale, fra soci in affari che si chiamano per nome