Vietnamita | Frasario - Corrispondenza | Lettera

Lettera - Indirizzo

Κυρ. Ιωάννου
Οδ. Δωριέων 34
Τ.Κ 8068, Λάρνακα
Ông Nguyễn Văn A
219 Đội Cấn, Ba Đình
Hà Nội, Việt Nam
Formato indirizzo italiano:
nome del destinatario
via, numero civico
località
codice postale, città
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Jeremy Rhodes
212 Silverback Drive
California Springs CA 92926
Formato indirizzo americano:
nome del destinatario
numero civico, via
città e abbreviazione dello stato
codice postale
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Adam Smith
8 Crossfield Road
Selly Oak
Birmingham
West Midlands
B29 1WQ
Formato indirizzo britannico e irlandese:
nome del destinatario
numero civico, via
città
stato
codice postale
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Sally Davies
155 Mountain Rise
Antogonish NS B2G 5T8
Formato indirizzo canadese:
nome del destinatario
numero civico, via
città
codice della provincia
codice postale
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Celia Jones
47 Herbert Street
Floreat
Perth WA 6018
Formato indirizzo australiano:
nome del destinatario
numero civico, via
città
codice della provincia
codice postale
Alex Marshall
745 King Street
West End
Wellington 0680
Alex Marshall
745 King Street
West End, Wellington 0680
Formato indirizzo neozelandese:
nome del destinatario
numero civico, via
distretto
città
codice postale

Lettera - Apertura

Αγαπητέ Ιωάννη,
Gửi Vi,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Αγαπητέ πατέρα / Αγαπητή μητέρα,
Gửi bố / mẹ,
Informale, rivolgendosi ai genitori
Αγαπητέ θείε Βασίλη,
Cháu chào chú Triều,
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Γεια σου Γιαννάκη,
Lam thân mến,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Έλα Γιαννάκη,
Thương thân mến,
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Γιαννάκη,
Tùng à,
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Αγάπη μου,
Bạn / bố / mẹ thân yêu,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Αγάπη μου,
Anh / Em thân yêu,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Αγαπημένε μου Γιαννάκη / Αγαπημένη μου Γκλόρια
Trúc thân yêu,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Ευχαριστώ για το γράμμα σου.
Cảm ơn bạn đã gửi thư cho mình.
Per rispondere alla corrispondenza
Ευχαριστήθηκα πολύ, που άκουσα από εσάς.
Mình rất vui khi nhận được thư của bạn.
Per rispondere alla corrispondenza
Λυπάμαι πολύ που δεν έχω γράψει για τόσο πολύ καιρό.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Έχει πολύ καιρό που δεν έχουμε μιλήσει.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

Lettera - Parte centrale

Γράφω για να σας ειδοποιήσω ότι...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Quando si hanno notizie importanti
Έχεις σχέδια για...;
Bạn có rảnh vào...?
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Πολλές ευχαριστίες για την αποστολή / πρόσκληση / σύναψη...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Είμαι πραγματικά ευγνώμων για τις πληροφορίες / τις προσφορές / αυτό το γράμμα...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Ήταν πολύ ευγενικό εκ μέρους σου να γράψεις / με προσκαλέσεις / να μου στείλεις...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Είμαι στην ευχάριστη θέση να ανακοινώσω ότι...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Per annunciare buone notizie
Χάρηκα που άκουσα ότι...
Mình rất vui khi được biết...
Per riferire informazioni o novità
Λυπούμε να σε πληροφορήσω ότι...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Per riferire cattive notizie ad un amico
Λυπήθηκα όταν άκουσα ότι...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia

Lettera - Chiusura

Δώσε την αγάπη μου στον/στην... και πες του/της πόσο πολύ μου λείπει.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
...στέλνει τους χαιρετισμούς του/της.
... gửi lời chào cho bạn.
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
χαιρέτησε τον / την... από μέρος μου.
Cho mình gửi lời chào tới...
Per salutare qualcuno tramite il destinatario della lettera che stai scrivendo
Θα χαιρόμουν πολύ να ακούσω νέα σου σύντομα.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Quando si attendono notizie in risposta alla tua lettera
γράψε μου σύντομα.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Diretto, quando si vuole ricevere una lettera in risposta
Γράψε μου όταν...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Στείλε μου νέα, όταν ξέρεις περισσότερα.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Να σε καλά.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Quando si scrive a familiari o amici
Σε αγαπώ.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Per scrivere al proprio partner
Τις καλύτερες ευχές μου,
Thân ái,
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Με τις καλύτερες ευχές μου,
Thân,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Αγάπη,
Thân thương,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με τις καλύτερες ευχές,
Thân mến,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με αγάπη,
Thân mến,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με όλη μου την αγάπη,
Thân thương,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Πολλή αγάπη,
Thân thương,
Informale, quando si scrive a familiari o amici