Thailandese | Frasario - Corrispondenza | E-mail

E-mail - Apertura

Gửi Vi,
ถึง จอห์น
Informale, rivolgendosi ad un amico
Gửi bố / mẹ,
เรียนคุณพ่อคุณแม่
Informale, rivolgendosi ai genitori
Cháu chào chú Triều,
เรียน คุณลุงเจอโรม
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Lam thân mến,
สวัสดี จอห์น
Informale, rivolgendosi ad un amico
Thương thân mến,
ว่าไง จอห์น
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Tùng à,
จอห์น
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Gửi bạn,
ถึงสุดที่รัก
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Anh / Em thân yêu,
ถึง สุดที่รัก
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Trúc thân yêu,
ถึงจอห์นที่รัก
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
ขอบคุณสำหรับอีเมลของคุณ
Per rispondere alla corrispondenza
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
มันเป็นเรื่องน่ายินดีมากที่ได้ยินข่าวคราวจากคุณอีกครั้ง
Per rispondere alla corrispondenza
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
ฉันเสียใจเป็นอย่างมากที่ฉันไม่ได้เขียนถึงคุณมานานมากแล้ว
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
มันเป็นเวลานานมากแล้วที่เราไม่ได้ติดต่อกัน
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

E-mail - Parte centrale

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
ฉันจะเขียนถึงคุณว่า...
Quando si hanno notizie importanti
Bạn có rảnh vào...?
คุณมีแผนสำหรับการไป...หรือยัง?
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
ขอบคุณมากในการส่ง/เชิญชวน/แนบ...
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
ฉันรู้สึกดีอย่างมากที่บอกให้ฉันรู้/เอื้อ/เขียนถึง...
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
คุณใจดีมากที่เขียน/เชิญชวน/ส่งมาให้ฉัน
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
ฉันดีใจที่จะประกาศว่า...
Per annunciare buone notizie
Mình rất vui khi được biết...
ฉันยินดีอย่างมากที่ได้ยินว่า...
Per riferire informazioni o novità
Mình rất tiếc phải báo rằng...
ฉันเสียใจที่ต้องบอกคุณว่า...
Per riferire cattive notizie ad un amico
Mình rất tiếc khi hay tin...
ฉันเสียใจมากที่ได้ยินว่า...
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
ฉันจะยินดีเป็นอย่างมากถ้าคุณจะเข้ามาดูในเว็บไซต์ของเราที่...
Quando vuoi invitare un amico a visitare il tuo nuovo sito web
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
กรุณาเพิ่มฉันเข้ามาใน... ชื่อผู้ใช้ของฉันคือ...
Quando vuoi che un tuo amico aggiunga il tuo contatto in una chat o social network.

E-mail - Chiusura

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
ส่งความรักของฉันไปให้...และบอกเขาว่าฉันคิดถึงเขามากแค่ไหน
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
... gửi lời chào cho bạn.
...ส่งความรักของเขาและเธอมา
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
Cho mình gửi lời chào tới...
ฝากสวัสดี...ให้ฉันด้วย
Per salutare qualcuno tramite il destinatario dell'e-mail che stai scrivendo
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
ฉันตั้งหน้าตั้งตารอที่จะได้ยินจากคุณอีกครั้ง
Quando si attendono notizie in risposta alla tua e-mail
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
จะติดต่อกลับไปอย่างเร็วที่สุด
Diretto, quando si vuole ricevere un'e-mail in risposta
Hãy hồi âm cho mình khi...
กรุณาเขียนกลับมาเมื่อ...
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
กรุณาส่งข่าวสารมาให้ฉัน เมื่อคุณรู้อะไรเพิ่มเติม
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
ขอให้โชคดีนะ
Quando si scrive a familiari o amici
Em yêu anh / Anh yêu em.
ฉันรักคุณ
Per scrivere al proprio partner
Thân ái,
ขอให้โชคดีนะ
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Thân,
ขอให้คุณโชคดี
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
ด้วยความเคารพอย่างสูง
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
ด้วยความหวังดี
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
ด้วยความรัก
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
ด้วยความรัก
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
ด้วยความรัก
Informale, quando si scrive ai propri familiari