Russo | Frasario - Corrispondenza | E-mail

E-mail - Apertura

Gửi Vi,
Дорогой Иван,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Gửi bố / mẹ,
Дорогая мама/папа
Informale, rivolgendosi ai genitori
Cháu chào chú Triều,
Дорогой дядя Петя,
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Lam thân mến,
Привет, Иван,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Thương thân mến,
Здорово, Иван,
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Tùng à,
Иван,
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Gửi bạn,
Любимый (ая),
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Anh / Em thân yêu,
Дорогой мой...
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Trúc thân yêu,
Милый Иван,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Спасибо за E-mail.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Рад(а) был(а) снова услышать о тебе.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Извини, что так долго не писал(а)
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Мы так давно не общались
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

E-mail - Parte centrale

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Пишу вам, чтобы сообщить, что...
Quando si hanno notizie importanti
Bạn có rảnh vào...?
У тебя есть какие-нибудь планы на...?
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Большое спасибо за то, что послали/пригласили/сообщили...
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Я очень благодарен вам за то, что вы мне сообщили/предложили/написали...
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Это было очень любезно с вашей стороны написать/пригласить/выслать...
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
С удовольствием сообщаю, что...
Per annunciare buone notizie
Mình rất vui khi được biết...
Я был рад услышать, что...
Per riferire informazioni o novità
Mình rất tiếc phải báo rằng...
К сожалению, должен вам сообщить, что...
Per riferire cattive notizie ad un amico
Mình rất tiếc khi hay tin...
Я так сожалею о...
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Был бы тебе благодарен, если зайдешь на мой новый веб-сайт на странице...
Quando vuoi invitare un amico a visitare il tuo nuovo sito web
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Добавь меня в свои друзья на ...., пожалуйста. Мой ник ...
Quando vuoi che un tuo amico aggiunga il tuo contatto in una chat o social network.

E-mail - Chiusura

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Передавай сердечные приветы ... и скажи им, что я очень по ним скучаю.
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
... gửi lời chào cho bạn.
...тоже шлет приветы.
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
Cho mình gửi lời chào tới...
Передай ... привет от меня.
Per salutare qualcuno tramite il destinatario dell'e-mail che stai scrivendo
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Надеюсь на скорый ответ.
Quando si attendono notizie in risposta alla tua e-mail
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Ответь как можно скорее
Diretto, quando si vuole ricevere un'e-mail in risposta
Hãy hồi âm cho mình khi...
Напиши, если/когда...
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Напиши мне, если узнаешь что-нибудь об этом.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Береги себя.
Quando si scrive a familiari o amici
Em yêu anh / Anh yêu em.
Я тебя люблю.
Per scrivere al proprio partner
Thân ái,
С наилучшими пожеланиями
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Thân,
С наилучшими пожеланиями,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
С уважением..
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
Всего наилучшего,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
С любовью,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
Я вас люблю,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
Люблю,
Informale, quando si scrive ai propri familiari