Greco | Frasario - Corrispondenza | E-mail

E-mail - Apertura

Gửi Vi,
Αγαπητέ Ιωάννη,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Gửi bố / mẹ,
Αγαπητέ πατέρα / Αγαπητή μητέρα,
Informale, rivolgendosi ai genitori
Cháu chào chú Triều,
Αγαπητέ θείε Βασίλη,
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Lam thân mến,
Γεια σου Γιαννάκη,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Thương thân mến,
Έλα Γιαννάκη,
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Tùng à,
Γιαννάκη,
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Gửi bạn,
Αγάπη μου,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Anh / Em thân yêu,
Αγάπη μου,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Trúc thân yêu,
Αγαπημένε μου Γιαννάκη / Αγαπημένη μου Γκλόρια
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Ευχαριστώ για το γράμμα σου.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Ευχαριστήθηκα πολύ, που άκουσα από εσάς.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Λυπάμαι πολύ που δεν έχω γράψει για τόσο πολύ καιρό.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Έχει πολύ καιρό που δεν έχουμε μιλήσει.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

E-mail - Parte centrale

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Γράφω για να σας πληροφορήσω ότι...
Quando si hanno notizie importanti
Bạn có rảnh vào...?
Έχεις σχέδια για...;
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Πολλές ευχαριστίες για την αποστολή / πρόσκληση / σύναψη...
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Είμαι πραγματικά ευγνώμων για τις πληροφορίες / τις προσφορές / αυτό το email...
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Ήταν πολύ ευγενικό εκ μέρους σας να μου γράψετε / με προσκαλέσετε / μου στείλετε...
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Είμαι στην ευχάριστη θέση να ανακοινώσω ότι...
Per annunciare buone notizie
Mình rất vui khi được biết...
Χάρηκα που άκουσα ότι...
Per riferire informazioni o novità
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Λυπάμαι να σε πληροφορήσω ότι...
Per riferire cattive notizie ad un amico
Mình rất tiếc khi hay tin...
Λυπάμαι πολύ που ακούω ότι...
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Θα το εκτιμούσα αν θα μπορούσες να ρίξεις μια ματιά στην νέα μου ιστοσελίδα...
Quando vuoi invitare un amico a visitare il tuo nuovo sito web
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Παρακαλώ πρόσθεσε με ως σύνδεσμο στο... . Το όνομα χρήστη μου είναι...
Quando vuoi che un tuo amico aggiunga il tuo contatto in una chat o social network.

E-mail - Chiusura

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Δώσε την αγάπη μου σε... και πες τους πόσο πολύ μου λείπουν.
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
... gửi lời chào cho bạn.
... στέλνει την αγάπη του.
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
Cho mình gửi lời chào tới...
Χαιρετισμούς στον/στην... από εμένα.
Per salutare qualcuno tramite il destinatario dell'e-mail che stai scrivendo
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Ελπίζω να ακούσω από σας σύντομα.
Quando si attendono notizie in risposta alla tua e-mail
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Γράψτε ξανά σύντομα.
Diretto, quando si vuole ricevere un'e-mail in risposta
Hãy hồi âm cho mình khi...
Γράψε μου όταν...
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Ενημέρωσε με όταν έχεις παραπάνω πληροφορίες.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Να είσαι καλά.
Quando si scrive a familiari o amici
Em yêu anh / Anh yêu em.
Σε αγαπώ.
Per scrivere al proprio partner
Thân ái,
Με φιλικούς χαιρετισμούς,
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Thân,
Με φιλικούς χαιρετισμούς,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
Με θερμούς χαιρετισμούς,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
Με τις καλύτερες ευχές μου,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
Με όλη την αγάπη μου,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
Με πολλή αγάπη,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
Με αγάπη,
Informale, quando si scrive ai propri familiari