Coreano | Frasario - Corrispondenza | E-mail

E-mail - Apertura

Gửi Vi,
정아에게
Informale, rivolgendosi ad un amico
Gửi bố / mẹ,
어머니께/ 아버지께
Informale, rivolgendosi ai genitori
Cháu chào chú Triều,
작은 삼촌께
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Lam thân mến,
안녕 수지야!
Informale, rivolgendosi ad un amico
Thương thân mến,
수지야!
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Tùng à,
수지!
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Gửi bạn,
나의 사랑 ... 에게
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Anh / Em thân yêu,
내가 제일 사랑하는 ... ,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Trúc thân yêu,
사랑하는 부인,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
이메일을 보내주셔서 감사합니다.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
다시 소식을 듣게 되어 반갑습니다.
Per rispondere alla corrispondenza
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
너무 오랫동안 연락을 못해서 미안해.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
우리 연락을 안한지 너무 오래 됐다.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

E-mail - Parte centrale

Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
전해줄 소식이 있어서 편지를 써.
Quando si hanno notizie importanti
Bạn có rảnh vào...?
..관련 계획이 있으십니까?
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
...를 보내주셔서/ 초대해 주셔서/ 알려주셔서 감사합니다.
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
저에게 ...을 알려주셔서/ 제안해주셔서/ 글을 써주셔서 진심으로 감사드립니다.
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
이렇게 글을 주시니/ 초대하여 주시니/ 보내주시니 정말 감사드립니다.
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
...를 알려주게 되어 기뻐!
Per annunciare buone notizie
Mình rất vui khi được biết...
... 듣게 되어 기뻐
Per riferire informazioni o novità
Mình rất tiếc phải báo rằng...
...를 알려주게 되어 유감이야.
Per riferire cattive notizie ad un amico
Mình rất tiếc khi hay tin...
...를 듣게 되어 나도 가슴이 아파.
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
..... 의 내 새 웹사이트를 한번 가봤으면 고맙겠어.
Quando vuoi invitare un amico a visitare il tuo nuovo sito web
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
...여기서 나를 친구로 추가해줘요. 제 아이디는 ... 이에요.
Quando vuoi che un tuo amico aggiunga il tuo contatto in una chat o social network.

E-mail - Chiusura

Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
...에게도 제 안부를 전해주시고, 제가 많이 그리워 한다고 전해주세요.
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
... gửi lời chào cho bạn.
...도 안부를 물어보십니다.
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
Cho mình gửi lời chào tới...
저를 대신해서 ...에게도 안부 전해주십시오.
Per salutare qualcuno tramite il destinatario dell'e-mail che stai scrivendo
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
곧 답장 받길 기대할게.
Quando si attendono notizie in risposta alla tua e-mail
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
곧 답장 써주십시오.
Diretto, quando si vuole ricevere un'e-mail in risposta
Hãy hồi âm cho mình khi...
...면 답장을 주십시오.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
더 알고 계신것이 있으면 답장 주십시오.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
건강히 지내세요.
Quando si scrive a familiari o amici
Em yêu anh / Anh yêu em.
사랑해요.
Per scrivere al proprio partner
Thân ái,
좋은 하루 보내세요.
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Thân,
좋은 일들이 일어나길 바랍니다.
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
내가 줄 수 있는 가장 큰 마음을 담아.
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
사랑하는 마음 담아.
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân mến,
사랑하는 마음과 함께.
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
사랑과 함께 보냅니다.
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Thân thương,
사랑하며, ... 보냅니다.
Informale, quando si scrive ai propri familiari