Vietnamita | Frasario - Corrispondenza | E-mail

E-mail - Apertura

Αγαπητέ Ιωάννη,
Gửi Vi,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Αγαπητέ πατέρα / Αγαπητή μητέρα,
Gửi bố / mẹ,
Informale, rivolgendosi ai genitori
Αγαπητέ θείε Βασίλη,
Cháu chào chú Triều,
Informale, rivolgendosi ad un membro della famiglia
Γεια σου Γιαννάκη,
Lam thân mến,
Informale, rivolgendosi ad un amico
Έλα Γιαννάκη,
Thương thân mến,
Molto informale, rivolgendosi ad un amico
Γιαννάκη,
Tùng à,
Informale, rivolgendosi ad un amico, diretto
Αγάπη μου,
Gửi bạn,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Αγάπη μου,
Anh / Em thân yêu,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Αγαπημένε μου Γιαννάκη / Αγαπημένη μου Γκλόρια
Trúc thân yêu,
Informale, rivolgendosi ad una persona amata (fidanzato, fidanzata, partner, ecc...)
Ευχαριστώ για το γράμμα σου.
Cảm ơn bạn đã gửi E-mail cho mình.
Per rispondere alla corrispondenza
Ευχαριστήθηκα πολύ, που άκουσα από εσάς.
Mình rất vui khi nhận được E-mail của bạn.
Per rispondere alla corrispondenza
Λυπάμαι πολύ που δεν έχω γράψει για τόσο πολύ καιρό.
Mình xin lỗi vì lâu lắm rồi mình không viết thư cho bạn.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'
Έχει πολύ καιρό που δεν έχουμε μιλήσει.
Đã lâu lắm rồi chúng ta không liên lạc với nhau.
Scrivendo ad un amico con il quale non si hanno contatti da un po'

E-mail - Parte centrale

Γράφω για να σας πληροφορήσω ότι...
Mình viết thư này để báo với bạn rằng...
Quando si hanno notizie importanti
Έχεις σχέδια για...;
Bạn có rảnh vào...?
Per inviare un invito a qualcuno o fissare un appuntamento
Πολλές ευχαριστίες για την αποστολή / πρόσκληση / σύναψη...
Cảm ơn bạn đã gửi thư / lời mời / đồ / quà cho mình.
Per ringraziare qualcuno per aver inviato / invitato / allegato
Είμαι πραγματικά ευγνώμων για τις πληροφορίες / τις προσφορές / αυτό το email...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Per ringraziare sinceramente qualcuno per averti raccontato qualcosa / offerto qualcosa / scritto qualcosa
Ήταν πολύ ευγενικό εκ μέρους σας να μου γράψετε / με προσκαλέσετε / μου στείλετε...
Mình rất vui khi nhận được thư / lời mời / đồ / quà bạn gửi.
Per mostrare di aver sinceramente gradito qualcosa che ti è stato scritto / inviato
Είμαι στην ευχάριστη θέση να ανακοινώσω ότι...
Mình xin vui mừng thông báo rằng...
Per annunciare buone notizie
Χάρηκα που άκουσα ότι...
Mình rất vui khi được biết...
Per riferire informazioni o novità
Λυπάμαι να σε πληροφορήσω ότι...
Mình rất tiếc phải báo rằng...
Per riferire cattive notizie ad un amico
Λυπάμαι πολύ που ακούω ότι...
Mình rất tiếc khi hay tin...
Per confortare un amico che ha ricevuto una brutta notizia
Θα το εκτιμούσα αν θα μπορούσες να ρίξεις μια ματιά στην νέα μου ιστοσελίδα...
Bạn hãy xem website mới... của mình nhé.
Quando vuoi invitare un amico a visitare il tuo nuovo sito web
Παρακαλώ πρόσθεσε με ως σύνδεσμο στο... . Το όνομα χρήστη μου είναι...
Hãy add mình qua... Tên tài khoản của mình trên đó là...
Quando vuoi che un tuo amico aggiunga il tuo contatto in una chat o social network.

E-mail - Chiusura

Δώσε την αγάπη μου σε... και πες τους πόσο πολύ μου λείπουν.
Nhờ bạn chuyển lời tới... hộ mình là mình rất yêu và nhớ mọi người.
Per dire a qualcuno che ti manca tramite un'altra persona
... στέλνει την αγάπη του.
... gửi lời chào cho bạn.
Per trasmettere i saluti di qualcun altro
Χαιρετισμούς στον/στην... από εμένα.
Cho mình gửi lời chào tới...
Per salutare qualcuno tramite il destinatario dell'e-mail che stai scrivendo
Ελπίζω να ακούσω από σας σύντομα.
Mình rất mong sớm nhận được hồi âm của bạn.
Quando si attendono notizie in risposta alla tua e-mail
Γράψτε ξανά σύντομα.
Hãy hồi âm cho mình sớm nhé.
Diretto, quando si vuole ricevere un'e-mail in risposta
Γράψε μου όταν...
Hãy hồi âm cho mình khi...
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Ενημέρωσε με όταν έχεις παραπάνω πληροφορίες.
Khi nào biết thêm tin gì mới thì hãy báo cho mình nhé.
Quando si desidera ricevere una risposta solo se si hanno informazioni da comunicare
Να είσαι καλά.
Bạn / bố / mẹ giữ gìn sức khỏe nhé.
Quando si scrive a familiari o amici
Σε αγαπώ.
Em yêu anh / Anh yêu em.
Per scrivere al proprio partner
Με φιλικούς χαιρετισμούς,
Thân ái,
Informale, tra membri della famiglia, amici, colleghi
Με φιλικούς χαιρετισμούς,
Thân,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με θερμούς χαιρετισμούς,
Thân thương,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με τις καλύτερες ευχές μου,
Thân mến,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με όλη την αγάπη μου,
Thân mến,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με πολλή αγάπη,
Thân thương,
Informale, quando si scrive a familiari o amici
Με αγάπη,
Thân thương,
Informale, quando si scrive ai propri familiari