Polacco | Frasario - Corrispondenza | Auguri

Auguri - Matrimonio

Chúc hai bạn hạnh phúc!
Gratulujemy! Życzymy Wam wszystkiego, co najlepsze!
Per congratularsi con una coppia appena sposata
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
Gratulacje i najlepsze życzenia w dniu ślubu!
Per congratularsi con una coppia appena sposata
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
Wszystkiego najlepszego na nowej drodze życia!
Per congratularsi con una coppia appena sposata che conosci molto bene
Chúc mừng hoa đã có chủ!
Gratulacje z okazji wypowiedzenia sakramentalnego "tak"!
Per congratularsi con una coppia appena sposata che conosci molto bene
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
Gratulacje młodej parze i szczęścia na wspólnej drodze życia!
Per congratularsi con una coppia appena sposata

Auguri - Fidanzamento

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
Gratuluję zaręczyn!
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
Życzę Wam wszystkiego, co najlepsze na nadchodzącej drodze życia
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Gratulacje z okazji zaręczyn! Życzę Wam, abyście zawsze byli szczęśliwi.
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
Gratulacje z okazji zaręczyn! Życzę Wam, abyście zawsze byli razem tak szczęśliwi, jak teraz.
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
Gratuluję zaręczyn! Czy już wyznaczyliście datę ślubu?
Formula di auguri standard per il fidanzamento di amici stretti

Auguri - Compleanni e Anniversari

Chúc mừng sinh nhật!
Urodzinowe Życzenia!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Sinh nhật vui vẻ!
Wszystkiego Najlepszego w Dniu Urodzin!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng sinh nhật!
Sto lat!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Wszystkiego najlepszego w tym szczególnym dniu.
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
Spełnienia Marzeń w Dniu Urodzin!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
Wszystkiego, co najlepsze w tym dniu. Wspaniałych urodzin!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
Najlepsze życzenia z okazji rocznicy!
Formula di auguri standard per l'anniversario, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
Najlepsze życzenia z okazji ... rocznicy!
Usato per un particolare anniversario (i.e. nozze d'argento, nozze d'oro, ecc...)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
...lat razem! Życzę wspaniałej rocznicy ślubu!
Per enfatizzare sulla durata del matrimonio facendo gli auguri
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
Najlepsze życzenia z okazji Porcelanowej Rocznicy!
Per celebrare il ventesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Bạc!
Najlepsze życzenia z okazji Srebrnej Rocznicy!
Per celebrare il venticinquesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Ruby!
Najlepsze życzenia z okazji Rubinowej Rocznicy!
Per celebrare il quarantesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
Najlepsze życzenia z okazji Perłowej Rocznicy!
Per celebrare il trentesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới San hô!
Najlepsze życzenia z okazji Koralowej Rocznicy!
Per celebrare il trentacinquesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Vàng!
Najlepsze życzenia z okazji Złotej Rocznicy!
Per celebrare il cinquantesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
Najlepsze życzenia z okazji Diamentowej Rocznicy!
Per celebrare il sessantesimo anniversario di matrimonio

Auguri - Buona Guarigione

Chúc bạn chóng bình phục!
Wracaj do zdrowia!
Per augurare una pronta guarigione, di solito nei biglietti d'auguri
Chúc bạn chóng khỏe.
Życzę szybkiego powrotu do zdrowia.
Per augurare una pronta guarigione
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
Przyjmij od nas życzenia zdrowia.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone
Mong bạn sớm khỏe lại.
Myślami jestem z Tobą. Życzę szybkiego powrotu do zdrowia.
Per augurare una pronta guarigione
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
Od wszystkich w ..., wracaj szybko do zdrowia.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone di un ufficio o dai colleghi di lavoro
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
Wszyscy w... pozdrawiają Cię serdecznie.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone di un ufficio o dai colleghi di lavoro

Auguri - Congratulazioni

Chúc mừng bạn đã...
Gratuluję...
Formula di congratulazioni standard
Chúc bạn may mắn và thành công với...
Życzę powodzenia w przyszłości i samych sukcesów w...
Per augurare successo nel futuro di una persona
Chúc bạn thành công trên con đường...
Życzę samych sukcesów w...
Per augurare successo nel futuro di una persona
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
Chcemy Ci pogratulować...
Per congratularsi di qualcosa di specifico
Làm... tốt lắm!
Gratuluję...
Per congratularsi di qualcosa di specifico
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
Gratuluję zdania prawa jazdy!
Per congratularsi con qualcuno che ha appena preso la patente
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
Gratulacje. Wiedziałem, że Ci się uda.
Per congratularsi con un amico stretto o un membro della famiglia
Chúc mừng!
Dobra robota!
Informale, poco comune, forma sbrigativa per congratularsi

Auguri - Successi universitari

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
Gratuluję ukończenia studiów!
Per complimentarsi con un neolaureato
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
Gratuluję zdania egzaminów!
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Pokazałeś, co potrafisz! Gratuluję świetnych wyników!
Informale, colloquiale, per complimentarsi con un amico stretto per un successo accedemico
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
Gratuluję obrony Magistra i życzę powodzenia w pracy.
Per complimentarsi con un neolaureato ad un corso specialistico o master
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
Gratuluję świetnych wyników z egzaminu i życzę powodzenia w przyszłości.
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame quando non si sa cosa farà nel futuro
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Gratuluję zdania egzaminów i życzę powodzenia w pracy.
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame e ora sta cercando lavoro
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
Gratuluję przyjęcia na uniwersytet. Powodzenia!
Per complimentarsi con qualcuno che ha ottenuto un posto in un'università

Auguri - Condoglianze

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
Jesteśmy wszyscy głęboko wstrząśnięci nagłą śmiercią ... i chcielibyśmy wyrazić nasze najgłębsze współczucie.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara. Sia che si tratti di una morte attesa che di un evento tragico
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
Bardzo nam przykro słyszeć o stracie Twego bliskiego.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
Składam wyrazy szczerego współczucia.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
Jesteśmy poruszeni z powodu przedwczesnej śmierci Pana/Pani syna / córki / męża / żony, ... .
Per consolare qualcuno per la perdita del figlio/marito o della figlia/moglie (include il nome del deceduto)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
Proszę przyjąć nasze najgłębsze kondolencje i wyrazy współczucia w tym najtrudniejszym czasie.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Całym sercem jesteśmy z Wami i Waszą rodziną w tym najtrudniejszym okresie.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.

Auguri - Successi

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Życzę wszystkiego najlepszego i powodzenia w nowej pracy w ...
Per augurare successo nella carriera lavorativa
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
Od wszystkich pracowników..., życzymy powodzenia w nowym miejscu pracy.
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Życzymy wszystkiego, co najlepsze na nowym stanowisku...
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúc bạn thành công với công tác mới.
Życzymy Ci samych sukcesów w związku z ropoczęciem kolejnego kroku w karierze zawodowej.
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
Gratuluję nowej pracy!
Per congratularsi con qualcuno che ha ottenuto un nuovo lavoro, in genere più lucrativo
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
Powodzenia w nowej pracy w...
Per augurare un buon inizio nel nuovo posto di lavoro

Auguri - Nascita

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
Cieszymy się z wieści o narodzinach waszego synka/waszej córeczki. Gratulujemy!
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
Gratulacje z okazji narodzin dziecka!
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Młodej mamie: Najlepsze życzenia dla Ciebie i Twojego syna /Twojej córki.
Per fare gli auguri ad una donna che ha avuto un bambino
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
Gratulujemy przyjścia na świat Waszego ślicznego dziecka!
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
Dumnym rodzicom, gratulacje z okazji przyjścia na świat.... Będziecie wspaniałymi rodzicami.
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino

Auguri - Ringraziamenti

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
Dziękuję bardzo za...
Ringraziamento generico
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
Chcę podziękować w imieniu mojego męża/mojej żony i swoim za...
Per ringraziare qualcuno da parte tua e di qualcun altro
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
Nie wiem, jak mogę podziękować za...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
Jako dowód wdzięczności...
Quando si fa un regalo a qualcuno in segno di riconoscimento
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
Chcielibyśmy złożyć nasze najgorętsze podziękowania ... za...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
Jesteśmy bardzo wdzięczni za...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
Nie ma o czym mówić. Wręcz przeciwnie: to ja powinienem Ci podziękować!
In risposta a un ringraziamento per qualcosa che però è stato di beneficio anche per te

Auguri - Festività

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Najlepsze życzenia świąteczne...
Per celebrare Natale e Capodanno
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Wesołych Świąt Bożego Narodzenia i szczęśliwego Nowego Roku!
Per celebrare Natale e Capodanno
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
Radosnych Świąt Wielkanocnych!
Nei Paesi cristiani per celebrare la Domenica di Pasqua
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
Radosnego Święta Dziękczynienia!
Negli Stati Uniti nel Giorno del Ringraziamento
Chúc mừng năm mới!
Szczęśliwego Nowego Roku!
Per celebrare il Nuovo Anno
Chúc ngày lễ vui vẻ!
Wesołych Świąt!
Per augurare di trascorrere buone vacanze, usato in varie occasioni (vacanze estive, festività, ecc...)
Chúc mừng lễ Hannukah!
Wesołej Chanuki!
Per celebrare le festività ebraiche
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
Życzę Ci szczęśliwego Diwali. Niech ten rok będzie radośniejszy od poprzednich.
Per celebrare le festività induiste
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
Wesołych Świąt Bożego Narodzenia!
Usato nei paesi cristiani a Natale
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
Wesołych Świąt Bożego Narodzenia i szczęśliwego Nowego Roku!
Usato nei paesi cristiani a Natale e a Capodanno