Greco | Frasario - Corrispondenza | Auguri

Auguri - Matrimonio

Chúc hai bạn hạnh phúc!
Συγχαρητήρια. Σας ευχόμαστε όλη την ευτυχία του κόσμου.
Per congratularsi con una coppia appena sposata
Chúc mừng hạnh phúc hai bạn!
Θερμά συγχαρητήρια για τους δυο σας αυτήν την ημέρα του γάμου σας.
Per congratularsi con una coppia appena sposata
Chúc mừng bạn đã đưa chàng / nàng về dinh!
Συγχαρητήρια για το γάμο σας!
Per congratularsi con una coppia appena sposata che conosci molto bene
Chúc mừng hoa đã có chủ!
Τις καλύτερες ευχές για το γάμο σας!
Per congratularsi con una coppia appena sposata che conosci molto bene
Chúc mừng cô dâu chú rể trong ngày trọng đại nhé!
Συγχαρητήρια στον γαμπρό και την νύφη και ευλογημένος ο γάμος τους.
Per congratularsi con una coppia appena sposata

Auguri - Fidanzamento

Chúc mừng hai bạn đã đính hôn!
Συγχαρητήρια για τον αρραβώνα σας!
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc cặp đôi mới đính hôn may mắn và hạnh phúc!
Σας εύχομαι και τους δυο τις θερμότερες ευχές για τον αρραβώνα σας και το μέλλον σας.
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn hạnh phúc bên nhau!
Συγχαρητήρια για τον αρραβώνα σας. Εύχομαι να είσαστε πολύ ευτυχισμένοι μαζί.
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng lễ đính ước của hai bạn. Chúc hai bạn ở bên nhau hạnh phúc!
Συγχαρητήρια για τον αρραβώνα σας. Σας εύχομαι τα καλύτερα.
Formula di auguri standard per il fidanzamento
Chúc mừng hai bạn đã đính hôn? Các bạn đã chọn ngày cho đám cưới chưa?
Συγχαρητήρια για τον αρραβώνα σας! Έχετε ήδη αποφασίσει την ημέρα του γάμου σας;
Formula di auguri standard per il fidanzamento di amici stretti

Auguri - Compleanni e Anniversari

Chúc mừng sinh nhật!
Χρόνια πολλά!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Sinh nhật vui vẻ!
Χαρούμενα γενέθλια!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng sinh nhật!
να τα εκατοστήσεις και ότι επιθυμείς!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Σου εύχομαι ότι καλύτερο αυτή την μέρα των γενεθλίων σου.
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mọi điều ước của bạn thành sự thật. Sinh nhật vui vẻ!
Σου εύχομαι όλες οι επιθυμίες σου να γίνουν πραγματικότητα. Χρόνια πολλά!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc bạn một sinh nhật vui vẻ và tuyệt vời!
Σου εύχομαι κάθε ευτυχία και χρόνια πολλά. Απόλαυσε την μέρα των γενεθλίων σου!
Auguri standard di buon compleanno, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
Χαρούμενη Επέτειο!
Formula di auguri standard per l'anniversario, in genere sui biglietti d'auguri
Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!
Χαρούμενη... Επέτειος!
Usato per un particolare anniversario (i.e. nozze d'argento, nozze d'oro, ecc...)
... năm và vẫn hạnh phúc như ngày đầu. Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!
...χρόνια έχουν περάσει και ακόμα είσαστε μαζί όσο ποτέ. Να έχετε μια ευτυχισμένη επέτειο!
Per enfatizzare sulla durata del matrimonio facendo gli auguri
Chúc mừng đám cưới Đồng/Sứ!
Συγχαρητήρια για την πορσελάνινη επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il ventesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Bạc!
Συγχαρητήρια για την ασημένεια επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il venticinquesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Ruby!
Συγχαρητήρια για την ρουμπινένια επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il quarantesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Ngọc trai!
Συγχαρητήρια για την μαργαριταρένια επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il trentesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới San hô!
Συγχαρητήρια για την κοραλλένια επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il trentacinquesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Vàng!
Συγχαρητήρια για την χρυσή επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il cinquantesimo anniversario di matrimonio
Chúc mừng đám cưới Kim cương!
Συγχαρητήρια για τη διαμάντινη επέτειο γάμου σας!
Per celebrare il sessantesimo anniversario di matrimonio

Auguri - Buona Guarigione

Chúc bạn chóng bình phục!
Περαστικά!
Per augurare una pronta guarigione, di solito nei biglietti d'auguri
Chúc bạn chóng khỏe.
Ελπίζω να έχεις μια γρήγορη και ταχεία ανάρρωση.
Per augurare una pronta guarigione
Chúng tôi chúc bạn sớm khỏe.
Ελπίζουμε να είσαι στα πόδια σου πολύ σύντομα.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone
Mong bạn sớm khỏe lại.
Οι σκέψεις μου είναι μαζί σου. Ελπίζω να γίνεις καλύτερα σύντομα.
Per augurare una pronta guarigione
Mọi người ở... chúc bạn chóng khỏe.
Όλοι εμείς από..., σου ευχόμαστε καλή ανάρρωση.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone di un ufficio o dai colleghi di lavoro
Chúc bạn chóng khỏe. Mọi người ở đây đều rất nhớ bạn.
Γίνε καλά σύντομα. Όλοι εδώ σε έχουμε στις σκέψεις μας.
Per augurare una pronta guarigione da parte di più persone di un ufficio o dai colleghi di lavoro

Auguri - Congratulazioni

Chúc mừng bạn đã...
Συγχαρητήρια για...
Formula di congratulazioni standard
Chúc bạn may mắn và thành công với...
Σου εύχομαι καλή τύχη και κάθε επιτυχία σε...
Per augurare successo nel futuro di una persona
Chúc bạn thành công trên con đường...
Σου εύχομαι κάθε επιτυχία με...
Per augurare successo nel futuro di una persona
Chúng tôi muốn gửi lời chúc mừng bạn đã...
Θα θέλαμε να σου στείλουμε τα συγχαρητήρια μας για...
Per congratularsi di qualcosa di specifico
Làm... tốt lắm!
Καλή δουλειά με...
Per congratularsi di qualcosa di specifico
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi lấy bằng lái xe!
Συγχαρητήρια που πέρασες την εξέταση οδήγησης σου!
Per congratularsi con qualcuno che ha appena preso la patente
Làm tốt lắm. Chúng tôi biết bạn sẽ thành công mà!
Μπράβο. Ξέραμε ότι μπορούσες να το κάνεις.
Per congratularsi con un amico stretto o un membro della famiglia
Chúc mừng!
Συγχαρητήρια!
Informale, poco comune, forma sbrigativa per congratularsi

Auguri - Successi universitari

Chúc mừng lễ tốt nghiệp của bạn!
Συγχαρητήρια για την αποφοίτηση σου!
Per complimentarsi con un neolaureato
Chúc mừng bạn đã vượt qua bài thi / bài kiểm tra!
Συγχαρητήρια που πέρασες τις εξετάσεις σου!
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame
Ai mà giỏi thế? Chúc mừng bạn đã hoàn thành tốt bài thi nhé!
Είσαι μεγάλος ρε! Συγχαρητήρια για τον βαθμό σου!
Informale, colloquiale, per complimentarsi con un amico stretto per un successo accedemico
Chúc mừng bạn đã lấy được bằng thạc sĩ và chúc bạn đi làm may mắn!
Συγχαρητήρια για το μεταπτυχιακό σου. Τώρα βρες μια καλή δουλειά!
Per complimentarsi con un neolaureato ad un corso specialistico o master
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trong tương lai.
Συγχαρητήρια για τα αποτελέσματα σου στις εξετάσεις και κάθε επιτυχία στο μέλλον.
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame quando non si sa cosa farà nel futuro
Chúc mừng bạn đạt được kết quả tốt nghiệp cao. Chúc bạn may mắn trên con đường sự nghiệp!
Έκφραση συγχαρητηρίων για τα αποτελέσματα εξετάσεων σου. Με ευχές για κάθε επιτυχία στην μέλλουσα καριέρα σου.
Per complimentarsi con qualcuno che ha superato un esame e ora sta cercando lavoro
Chúc mừng bạn đã trúng tuyển đại học! Chúc bạn tận hưởng quãng đời sinh viên của mình!
Συγχαρητήρια για την θέση σου στο πανεπιστήμιο. Σου εύχομαι κάθε επιτυχία!
Per complimentarsi con qualcuno che ha ottenuto un posto in un'università

Auguri - Condoglianze

Chúng tôi vô cùng đau lòng khi hay tin... đã ra đi rất đột ngột, và muốn gửi lời chia buồn sâu sắc tới bạn.
Είμαστε όλοι σοκαρισμένοι από τα νέα του ξαφνικού θανάτου του/της... και θα θέλαμε να εκφράσουμε τα συλλυπητήρια μας.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara. Sia che si tratti di una morte attesa che di un evento tragico
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát của bạn.
Είναι με βαθιά θλίψη που μάθαμε για την απώλειά σου.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc với sự mất mát lớn lao của bạn.
Σου προσφέρουμε τα βαθύτατα μας συλλυπητήριά αυτή τη σκοτεινή μέρα.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Chúng tôi vô cùng bàng hoàng trước sự ra đi đột ngột của cháu / anh / chị...
Είμαστε ενοχλημένοι και θλιμμένοι από το θάνατο του/της κόρης / γιου / συζύγου σου,... .
Per consolare qualcuno per la perdita del figlio/marito o della figlia/moglie (include il nome del deceduto)
Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới anh chị trong những giờ phút khó khăn này.
Παρακαλώ δεχθείτε τα πιο βαθιά και ειλικρινή συλλυπητήρια μας αυτό το δύσκολο χρόνο.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.
Chúng tôi xin chia buồn với sự mất mát to lớn của anh / chị và gia quyến.
Οι σκέψεις μας είναι μαζί σου και με την οικογένειά σου, αυτή τη δύσκολη στιγμή.
Per consolare qualcuno per la perdita di una persona cara.

Auguri - Successi

Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Σου ευχόμαστε τα καλύτερα με τη νέα θέση εργασίας σου σε...
Per augurare successo nella carriera lavorativa
Mọi người tại... chúc bạn may mắn với công việc mới.
Όλοι εμείς από..., σου ευχόμαστε καλή τύχη με τη νέα σου εργασία.
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúng tôi chúc bạn may mắn với công việc mới tại...
Σου ευχόμαστε κάθε επιτυχία στη νέα σου θέση ως...
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúc bạn thành công với công tác mới.
Σου ευχόμαστε κάθε επιτυχία με αυτό το νέο κεφάλαιο στην καριέρα σου.
Quando i colleghi augurano buona fortuna a qualcuno per un nuovo lavoro
Chúc mừng bạn đã kiếm được công việc mới!
Συγχαρητήρια για τη νέα σου θέση!
Per congratularsi con qualcuno che ha ottenuto un nuovo lavoro, in genere più lucrativo
Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...
Καλή τύχη με την πρώτη σου μέρα εργασίας σε...
Per augurare un buon inizio nel nuovo posto di lavoro

Auguri - Nascita

Chúng tôi rất vui khi nghe tin bé trai/bé gái nhà bạn mới chào đời. Chúc mừng gia đình bạn!
Με χαρά ακούσαμε τα νέα της γέννησης τους μωρού σας. Συγχαρητήρια.
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng gia đình bạn có thêm thành viên mới!
Συγχαρητήρια για την άφιξη του νέου μωρού!
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng mẹ tròn con vuông nhé!
Για τη νέα μητέρα. Συγχαρητήρια για το μωρό σου.
Per fare gli auguri ad una donna che ha avuto un bambino
Chúc mừng hai vợ chồng và bé trai/bé gái mới chào đời!
Συγχαρητήρια για την άφιξη του νέου όμορφου μωρού σας!
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino
Chúc mừng hai vợ chồng đã lên chức bố mẹ! Mình tin rằng hai bạn sẽ là những người bố người mẹ tuyệt vời.
Στους πολύ περήφανους γονείς του/της... . Συγχαρητήρια για τη νέα σας άφιξη. Είναι σίγουρο ότι θα είσαστε καταπληκτικοί γονείς.
Per fare gli auguri ad una coppia che ha avuto un bambino

Auguri - Ringraziamenti

Cảm ơn bạn rất nhiều vì...
Ευχαριστώ πολύ για...
Ringraziamento generico
Hai vợ chồng tôi xin cảm ơn bạn vì...
Θα ήθελα να σας ευχαριστήσω εκ μέρους μου και της/του συζύγου μου...
Per ringraziare qualcuno da parte tua e di qualcun altro
Thật không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ vì đã...
Πραγματικά δεν ξέρω πως να σε/σας ευχαριστήσω για...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Tôi xin gửi bạn một chút quà để cảm ơn bạn đã...
Ως μικρό δείγμα της ευγνωμοσύνης μας...
Quando si fa un regalo a qualcuno in segno di riconoscimento
Chúng tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới... vì đã...
Θα θέλαμε να εκφράσουμε τις ειλικρινείς μας ευχαριστίες για...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Chúng tôi vô cùng cảm ơn bạn đã...
Είμαστε ευγνώμονες σε σας για...
Quando si è grati verso qualcuno per aver fatto qualcosa per te
Không có gì đâu! Chúng tôi phải cảm ơn bạn mới phải.
Μην το αναφέρετε καν. Αντιθέτως, πρέπει να ευχαριστήσουμε εσάς!
In risposta a un ringraziamento per qualcosa che però è stato di beneficio anche per te

Auguri - Festività

Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Γιορτινές ευχές από...
Per celebrare Natale e Capodanno
Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ và Năm mới hạnh phúc!
Καλά Χριστούγεννα και Ευτυχισμένο το Νέο Έτος!
Per celebrare Natale e Capodanno
Chúc mừng ngày lễ Phục sinh!
Καλό Πάσχα!
Nei Paesi cristiani per celebrare la Domenica di Pasqua
Chúc mừng lễ Tạ ơn!
Καλή ημέρα των ευχαριστιών!
Negli Stati Uniti nel Giorno del Ringraziamento
Chúc mừng năm mới!
Καλή Χρονιά!
Per celebrare il Nuovo Anno
Chúc ngày lễ vui vẻ!
Καλές γιορτές!
Per augurare di trascorrere buone vacanze, usato in varie occasioni (vacanze estive, festività, ecc...)
Chúc mừng lễ Hannukah!
Ευτυχισμένο Χανουκά!
Per celebrare le festività ebraiche
Chúc bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!
Καλό Ντιβάλι! Είθε αυτό το Ντιβάλι να είναι πολύ φωτεινό.
Per celebrare le festività induiste
Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!
Καλά Χριστούγεννα!
Usato nei paesi cristiani a Natale
Chúc bạn Giáng sinh và Năm mới hạnh phúc!
Καλά Χριστούγεννα και ευτυχισμένος ο καινούργιος χρόνος!
Usato nei paesi cristiani a Natale e a Capodanno