Russo | Frasario - Corrispondenza | Annunci e Inviti

Lettera | E-mail | Annunci e Inviti | Auguri | Messaggi

Annunci e Inviti - Nascita

Chúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
У нас есть радостная новость - рождение...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
У меня есть радостное известие - у ... появилась маленькая дочка/сынок
Quando terzi annunciano la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
Мы хотели бы известить вас о рождении нашего малыша
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
Мы рады представить вас ... - нашему новому сыну/дочке
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio tramite un biglietto con la foto del nascituro
Mười ngón tay xinh, mười ngón chân xinh. Cùng giơ và đếm, thêm thành viên cho gia đình. Chúng tôi,... và..., xin vui mừng thông báo bé... đã chào đời.
В нашей семье появилось прибавление!!!! И мы рады сообщить вам о рождении...
Modo di dire per annunciare la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
С надеждой и любовью мы приветствуем ... , появившегося на свет
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu thành viên mới nhất của gia đình chúng tôi...
Мы с гордостью представляем нового члена нашей семьи - ...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng thông báo bé trai/bé gái của chúng tôi đã chào đời.
Мы рады сообщить вам о появлении на свет нашего сына/дочки.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio

Annunci e Inviti - Fidanzamento

... và... đã đính hôn.
... и ... помолвлены.
Per annunciare un fidanzamento
... xin vui mừng thông báo đã đính hôn.
... с радостью объявляют о своей помолвке.
Quando una coppia annuncia il proprio fidanzamento
Chúng tôi xin vui mừng thông báo... và... đã đính hôn.
Мы с радостью объявляем о помолвке ...и...
Per annunciare un fidanzamento
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.
... и ... объявляют о помолвке своей дочери, ... с ..., сыном ... и .... Свадьба планируется в августе.
Tradizionale, quando sono i genitori ad annunciare il fidanzamento della propria figlia
Mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và...
Приходи на вечеринку по случаю помолвки ... и ...
Invito ad una festa di fidanzamento
Trân trọng mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và... vào ngày...
Сердечно приглашаем вас на вечеринку в честь помолвки ... и ...
Invito ad una festa di fidanzamento

Annunci e Inviti - Matrimonio

Chúng tôi xin vui mừng thông báo hai cháu... và... sắp thành hôn.
Мы рады объявить о свадьбе ... и ...
Per annunciare un matrimonio
Cô... sẽ sớm trở thành bà...
Нина Комарова скоро станет Ниной Алексеевой
Per annunciare un matrimonio, dal punto di vista della sposa
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người. Mong bạn có thể đến tham dự và chung vui cùng hai bên gia đình trong ngày trọng đại này.
... и ... будут рады видеть вас на своей свадьбе. Добро пожаловать. Разделите с ними этот особый день их жизни.
Per invitare qualcuno ad un matrimonio
Chúng tôi,... và... ,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
... и ... хотели бы, чтобы вы присутствовали на свадьбе их сына/дочери ... числа в...
Quando sono i genitori ad annunciare il matrimonio dei propri figli
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Поскольку ты сыграл(а) важную роль в наших жизнях, ... и ... хотели бы, чтобы ты присутствовал(а) на их свадьбе ... числа, в...
Per invitare amici stretti al matrimonio

Annunci e Inviti - Rimpatriate / Eventi speciali

Chúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
Мы были бы рады, если бы вы присоединились к нам ... числа, в..., на ...
Per invitare qualcuno ad una rimpatriata, specificando motivo, ora, data e luogo
Chúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
Мы хотели бы видеть вас на ужине по случаю...
Per invitare qualcuno ad una cena e spiegare il perché
Trân trọng mời bạn đến tham dự...
Сердечно приглашаем вас на...
Formale, per inviare un invito ufficiale. In genere usato in occassione di cene di lavoro.
Chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
Мы устраиваем дружескую вечеринку по случаю... и были бы рады, если ты сможешь прийти.
Formale, per invitare amici stretti ad un evento
Chúng tôi rất mong bạn sẽ có mặt.
Мы очень хотели бы, чтобы вы пришли
Usato negli inviti per sottolineare il fatto che la presenza dell'invitato è attesa e gradita
Bạn có muốn đến... nhân dịp... không?
Как вы смотрите на то, чтобы пойти в... для...
Informale, invito rivolto agli amici senza un'occasione particolare