Greco | Frasario - Corrispondenza | Annunci e Inviti

Lettera | E-mail | Annunci e Inviti | Auguri | Messaggi

Annunci e Inviti - Nascita

Chúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
Είμαστε χαρούμενοι να ανακοινώσουμε την γέννηση...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
Είμαι χαρούμενος να σας ανακοινώσω ότι... τώρα έχουν ένα μικρό αγοράκι/κοριτσάκι.
Quando terzi annunciano la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
Θα θέλαμε να ανακοινώσουμε την γέννηση του μικρού μας μωρού.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
Είμαστε στην ευχάριστη θέση να σας συστήσουμε... το νέο αγοράκι/κοριτσάκι μας.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio tramite un biglietto con la foto del nascituro
Mười ngón tay xinh, mười ngón chân xinh. Cùng giơ và đếm, thêm thành viên cho gia đình. Chúng tôi,... và..., xin vui mừng thông báo bé... đã chào đời.
Εύχομαι η κάθε μέρα που θα ξημερώνει για το παιδάκι μας να είναι γεμάτη χαρά και ευτυχία.
Modo di dire per annunciare la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
Είμαστε πανευτυχείς και ευγνώμονες για την γέννηση του μωρού μας.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu thành viên mới nhất của gia đình chúng tôi...
Είμαστε περήφανοι να ανακοινώσουμε το νεότερο μέλος της οικογένειας μας...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng thông báo bé trai/bé gái của chúng tôi đã chào đời.
Είμαστε πανευτυχείς να ανακοινώσουμε την άφιξη του γιου/της κόρης μας.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio

Annunci e Inviti - Fidanzamento

... và... đã đính hôn.
... και ... έχουν αραββωνιαστεί
Per annunciare un fidanzamento
... xin vui mừng thông báo đã đính hôn.
... είναι ευτυχείς να ανακοινώσουν τον αρραβώνα τους.
Quando una coppia annuncia il proprio fidanzamento
Chúng tôi xin vui mừng thông báo... và... đã đính hôn.
Είμαστε ευτυχείς να ανακοινώσουμε τον αρραβώνα του... και της... .
Per annunciare un fidanzamento
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.
Ο κύριος και η κυρία..., ανακοινώνουν τον αρραβώνα της κόρης τους, ..., με τον..., γιο του κύριου και της κυρίας... . Ο γάμος θα γίνει τον Αύγουστο.
Tradizionale, quando sono i genitori ad annunciare il fidanzamento della propria figlia
Mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và...
Ελάτε και διασκεδάστε μαζί μας στο πάρτι αρραβώνα του... και της... για να γιορτάσουμε μαζί τον αρραβώνα τους.
Invito ad una festa di fidanzamento
Trân trọng mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và... vào ngày...
Είσαστε ευπρόσδεκτοι να παραστείτε στο πάρτυ αρραβώνων του... και της... στις... .
Invito ad una festa di fidanzamento

Annunci e Inviti - Matrimonio

Chúng tôi xin vui mừng thông báo hai cháu... và... sắp thành hôn.
Είμαστε ευτυχείς να ανακοινώσουμε τον γάμο του... και της... .
Per annunciare un matrimonio
Cô... sẽ sớm trở thành bà...
Η δεσποινίδα... θα γίνει σύντομα κυρία...
Per annunciare un matrimonio, dal punto di vista della sposa
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người. Mong bạn có thể đến tham dự và chung vui cùng hai bên gia đình trong ngày trọng đại này.
Ο κύριος... και η κυρία... είναι ευτυχείς να σας προσκαλέσουν στον γάμο τους. Είσαστε ευπρόσδεκτος/η να έρθετε και να απολαύσετε αυτή την ξεχωριστή μέρα μαζί τους.
Per invitare qualcuno ad un matrimonio
Chúng tôi,... và... ,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
Ο κύριος και η κυρία... επιθυμούν την παρουσία σας στο γάμο του παιδιού τους στις...
Quando sono i genitori ad annunciare il matrimonio dei propri figli
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
Έπαιξες σημαντικό ρόλο στην ζωή τους, ο... και η... θα ήθελαν να σε προσκαλέσουν στον γάμο τους στις...
Per invitare amici stretti al matrimonio

Annunci e Inviti - Rimpatriate / Eventi speciali

Chúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
Θα ήταν χαρά μας αν ερχόσασταν μαζί μας στην εκδήλωση... στις...
Per invitare qualcuno ad una rimpatriata, specificando motivo, ora, data e luogo
Chúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
Ζητάμε την χαρά της παρέας σας στο δείπνο μας απόψε για να εορτάσουμε μαζί...
Per invitare qualcuno ad una cena e spiegare il perché
Trân trọng mời bạn đến tham dự...
Είσαστε εγκάρδια ευπρόσδεκτοι στο...
Formale, per inviare un invito ufficiale. In genere usato in occassione di cene di lavoro.
Chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
Οργανώνουμε ένα πάρτι μεταξύ φίλων για να γιορτάσουμε... και θα είμασταν ευτυχείς αν ερχόσασταν.
Formale, per invitare amici stretti ad un evento
Chúng tôi rất mong bạn sẽ có mặt.
Θα χαιρόμασταν πάρα πολύ αν ερχόσουν.
Usato negli inviti per sottolineare il fatto che la presenza dell'invitato è attesa e gradita
Bạn có muốn đến... nhân dịp... không?
Έλα στο... για... αν έχεις όρεξη.
Informale, invito rivolto agli amici senza un'occasione particolare