Arabo | Frasario - Corrispondenza | Annunci e Inviti

Lettera | E-mail | Annunci e Inviti | Auguri | Messaggi

Annunci e Inviti - Nascita

Chúng tôi rất vui mừng thông báo sự ra đời của bé...
يُسعدنا أن نعلن عن ولادة...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Tôi xin vui mừng thông báo... đã sinh một bé trai/bé gái.
يُسعدني أن أعلمكم أنّ... أصبح لهما الآن ابن صغير \ بنت صغيرة
Quando terzi annunciano la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng thông báo rằng gia đình chúng tôi vừa chào đón một bé trai/bé gái.
نودّ أن نعلن عن ولادة ابننا \ بنتنا
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu bé trai/bé gái nhà chúng tôi...
يُسعدنا أن نقدّم لكم... ابننا الجديد \ بنتنا الجديدة
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio tramite un biglietto con la foto del nascituro
Mười ngón tay xinh, mười ngón chân xinh. Cùng giơ và đếm, thêm thành viên cho gia đình. Chúng tôi,... và..., xin vui mừng thông báo bé... đã chào đời.
أعلن فرحتي بأحلى خبر وأبشركم بقدوم أغلى البشر، وصول مولودي الجديد \ مولودتي الجديدة (اسم الوليد ...) الله يحفظه \ يحفظها لي من كل خطر. مع أسمى تحيات ... و....
Modo di dire per annunciare la nascita di un bambino
Chúng tôi xin vui mừng đón chào sự ra đời của bé...
بالحب والأمل نرحب بـ...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng giới thiệu thành viên mới nhất của gia đình chúng tôi...
نعلن بكل فخر عن ولادة...
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio
Chúng tôi xin vui mừng thông báo bé trai/bé gái của chúng tôi đã chào đời.
بكل سعادة وسرور نعلن عن ولادة ابننا \ ابنتنا.
Quando una coppia annuncia la nascita di un figlio

Annunci e Inviti - Fidanzamento

... và... đã đính hôn.
لقد تمت خطوبة ... و...
Per annunciare un fidanzamento
... xin vui mừng thông báo đã đính hôn.
يُسعد ... أنْ يعلنا عن خطوبتهما.
Quando una coppia annuncia il proprio fidanzamento
Chúng tôi xin vui mừng thông báo... và... đã đính hôn.
يُسعدنا أن نعلن عن خطوبة ... و...
Per annunciare un fidanzamento
Ông... và bà... xin thông báo con gái... đã đính hôn với ..., con trai của ông... và bà... Dự kiến đám cưới của hai cháu sẽ diễn ra vào tháng Tám.
يُعلن السيد... وحرمه عن خطوبة ابنتهما، ... إلى... ابن السيد... وحرمه. و قد تحدد موعد الزفاف لشهر أغسطس.
Tradizionale, quando sono i genitori ad annunciare il fidanzamento della propria figlia
Mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và...
نرجو أن تشرفونا بحضوركم حفلة خطوبة ... و... .
Invito ad una festa di fidanzamento
Trân trọng mời bạn đến tham dự lễ đính hôn của... và... vào ngày...
تشرفنا دعوتكم إلى حفلة خطوبة ... و... .
Invito ad una festa di fidanzamento

Annunci e Inviti - Matrimonio

Chúng tôi xin vui mừng thông báo hai cháu... và... sắp thành hôn.
يُسعدنا الإعلان عن زفاف ... و... .
Per annunciare un matrimonio
Cô... sẽ sớm trở thành bà...
سيتم زفاف الآنسة ... قريبا إلى بيت الزوجية.
Per annunciare un matrimonio, dal punto di vista della sposa
Cô dâu... và chú rể... xin trân trọng mời bạn tham dự lễ thành hôn của hai người. Mong bạn có thể đến tham dự và chung vui cùng hai bên gia đình trong ngày trọng đại này.
يتشرف السيد... والآنسة ... بدعوتكما لحضور حفل زفافهما. نرجو أن يسمح لكم وقتكم بالاحتفال معنا بهذه المناسبة السعيدة.
Per invitare qualcuno ad un matrimonio
Chúng tôi,... và... ,xin trân trọng mời ông / bà đến tham dự lễ thành hôn của hai cháu nhà chúng tôi vào ngày... tại...
يتشرف السيد... وحرمه بدعودتكم لحضور حفل زفاف ابنهما \ بنتهما وذلك بتاريخ ... في... .
Quando sono i genitori ad annunciare il matrimonio dei propri figli
Thân mời bạn... đến tham dự lễ thành hôn của... và... vào ngày... tại...
لأنك كنت وما زلت شخصا مهما في حياتهما، فإن ... و... يتشرفان بدعوتك إلى حضور حفل زفافهما بتاريخ ... في ...
Per invitare amici stretti al matrimonio

Annunci e Inviti - Rimpatriate / Eventi speciali

Chúng tôi xin trân trọng mời bạn đến chung vui cùng chúng tôi vào ngày... tại... nhân dịp...
يسعدنا أن ندعوك لمشاركتنا في... يوم... .
Per invitare qualcuno ad una rimpatriata, specificando motivo, ora, data e luogo
Chúng tôi trân trọng mời bạn đến dùng bữa tối cùng chúng tôi để ăn mừng...
يُشرفنا حضوركم لتناول العشاء معنا احتفالا بـ...
Per invitare qualcuno ad una cena e spiegare il perché
Trân trọng mời bạn đến tham dự...
تُشرفنا دعوتكم إلى ...
Formale, per inviare un invito ufficiale. In genere usato in occassione di cene di lavoro.
Chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng...
نأمل حضوركم إلى حفلة سيقتصر الحضور فيها على الأصدقاء المقربين وذلك احتفالا بـ...
Formale, per invitare amici stretti ad un evento
Chúng tôi rất mong bạn sẽ có mặt.
نأمل حقا في أن تتمكن من الحضور.
Usato negli inviti per sottolineare il fatto che la presenza dell'invitato è attesa e gradita
Bạn có muốn đến... nhân dịp... không?
هل تودّ أن تأتي إلى ... من أجل...؟
Informale, invito rivolto agli amici senza un'occasione particolare