Francese | Frasario - Business | E-Mail

E-Mail - Intestazione

Kính gửi ngài Chủ tịch,
Monsieur le Président,
Molto formale, il destinatario è in possesso di un titolo che va menzionato di fronte al nome
Thưa ông,
Monsieur,
Formale, destinatario di sesso maschile, nome sconosciuto
Thưa bà,
Madame,
Formale, destinatario di sesso femminile, nome sconosciuto
Thưa ông/bà,
Madame, Monsieur,
Formale, nome e genere del destinatario sconosciuti
Thưa các ông bà,
Madame, Monsieur
Formale, quando ci si rivolge ad un gruppo di persone sconosciute o ad un dipartimento
Thưa ông/bà,
Aux principaux concernés,
Formale, nome e genere del / dei destinatari(o) sconosciuti
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Monsieur Dupont,
Formale, destinatario di sesso maschile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Madame Dupont,
Formale, destinatario di sesso femminile, sposata, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Mademoiselle Dupont,
Formale, destinatario di sesso femminile, nubile, nome noto
Kính gửi bà Trần Thị B,
Madame Dupont,
Formale, destinatario di sesso femminile, stato civile sconosciuto, nome noto
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Monsieur Dupont,
Meno formale, dopo che si è già stabilito un contatto
Gửi ông A,
Cher Benjamin,
Informale, in caso di rapporto di amicizia, raro
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Nous vous écrivons concernant...
Formale, quando si parla per conto dell'intera azienda
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Nous vous écrivons au sujet de...
Formale, quando si parla per conto dell'intera azienda
Liên quan tới việc/vấn đề...
Suite à...
Formale, parlando di qualcosa di tuo interesse presso la ditta che stai contattando
Về việc/vấn đề...
En référence à...
Formale, parlando di qualcosa di tuo interesse presso la ditta che stai contattando
Tôi viết thư này để nói về...
J'écris afin de me renseigner sur...
Meno formale, presentandosi personalmente
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Je vous écris de la part de...
Formale, parlando in nome di qualcun altro
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Votre société m'a été chaudement recommandée par...
Formale, apertura molto garbata

E-Mail - Testo principale

Liệu ông/bà có phiền...
Si cela ne vous occasionne aucun désagrément...
Richiesta formale, tentativo
Không biết ông/bà có vui lòng...
Auriez-vous l'amabilité de...
Richiesta formale, tentativo
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
Je vous saurai gré de...
Richiesta formale, tentativo
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Nous vous saurions gré si vous aviez l'obligeance de nous envoyer plus d'informations sur...
Richiesta formale, molto garbato
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
Je vous saurai gré de...
Richiesta formale, molto garbato
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Pourriez-vous me faire parvenir...
Richiesta formale, garbato
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Nous sommes intéressés par la réception de...
Richiesta formale, garbato
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Je me permets de vous demander si...
Richiesta formale, garbato
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Pourriez-vous recommander...
Richiesta formale, diretto
Ông/bà vui lòng gửi...
Auriez-vous l'obligeance de m'envoyer...
Richiesta formale, diretto
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Nous vous prions de...
Richiesta formale, molto diretto
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
Nous vous serions reconnaissants si...
Richiesta formale, garbato, in nome dell'azienda
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Quelle est votre liste des prix pour...
Richiesta formale specifica, diretto
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Nous sommes intéressés par ... et nous désirerions savoir ...
Richiesta di informazioni formale, diretto
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Nous comprenons de part votre publicité que vous produisez...
Richiesta di informazioni formale, diretto
Chúng tôi dự định...
Notre intention est de...
Dichiarazione d'intenti formale, diretto
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Nous avons étudié votre proposition avec la plus grande attention et...
Formale, arrivando alla conclusione di un accordo
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Nous regrettons de vous informer que...
Formale, rifiuto o disinteresse
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Le fichier joint est au format...
Formale, spiegazione del programma da usare per aprire un allegato
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Je n'ai pas pu ouvrir le fichier joint ce matin. Mon anti-virus a détecté un virus.
Formale, diretto, spiegazione di un problema con un allegato
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Je vous présente mes excuses pour ne pas avoir fait suivre votre message plus tôt, mais à cause d'une faute de frappe, votre courriel a été classé comme "utilisateur inconnu".
Formale, garbato
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Pour plus d'informations, veuillez consulter notre site internet...
Formale, promuovendo il tuo sito web

E-Mail - Chiusura

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
Pour toute aide complémentaire, merci de me contacter.
Fromale, molto garbato
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
N'hésitez pas à nous faire savoir si nous pouvons vous être d'une quelconque utilité.
Formale, molto garbato
Xin chân thành cảm ơn...
En vous remerciant par avance...
Formale, molto garbato
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
Nous restons à votre disposition pour toute information complémentaire.
Formale, molto garbato
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
Je vous serais reconnaissant si vous pouviez étudier cette question aussi rapidement que possible.
Formale, molto garbato
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Merci de répondre dès que possible, étant donné que...
Formale, garbato
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
N'hésitez pas à me contacter pour toute question que vous auriez.
Formale, garbato
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Je me réjouis de la possibilité d'une collaboration future.
Formale, garbato
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Merci pour votre aide.
Formale, garbato
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Dans l'attente d'un entretien prochain.
Formale, diretto
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Si vous avez besoin de davantage d'informations...
Formale, diretto
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Merci de votre confiance.
Formale, diretto
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Merci de me contacter, mon numéro de téléphone est le...
Formale, molto diretto
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Dans l'attente de votre réponse.
Meno formale, garbato
Kính thư,
Veuillez agréer l'expression de mes sentiments respectueux.
Formale, nome del destinatario sconosciuto
Kính thư,
Veuillez recevoir mes plus cordiales salutations.
Formale, molto usato, destinatario noto
Trân trọng,
Veuillez agréer mes salutations distinguées.
Formale, meno usato, destinatario noto
Thân ái,
Meilleures salutations,
Informale, tra soci in affari che usano un linguaggio informale tra loro
Thân ái,
Cordialement,
Informale, tra soci in affari che lavorano spesso insieme