Hindi | Frasario - Business | Appuntamenti

Appuntamenti - Fissare un appuntamento

Làm ơn cho tôi đặt lịch hẹn với ông Nguyễn Văn A.
मै शेखर नवलकर से मिलना चाहूँगा.
Formale, molto garbato
Vui lòng cho tôi biết lúc nào thì thuận tiện cho ông/bà?
आप जो भी समय योग्य समझें...
Formale, garbato
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc hẹn được không?
क्या हम कभी एक साथ भेंट कर बात कर सकते हैं?
Formale, garbato
Tôi nghĩ chúng ta nên sắp xếp một cuộc hẹn.
मेरा मानना है कि हमें मिलना चाहिए.
Formale, diretto

Appuntamenti - Spostare un appuntamento

Không biết ông/bà có thể dời cuộc hẹn của chúng ta được không?
अगर आपको ज्यादा परेशानी न हो तो क्या हम हमारी मुलाकात थोडी देर तक टाल सकते हैं?
Formale, molto garbato
Tiếc rằng tôi không thể gặp ông/bà vào 2h chiều mai. Liệu chúng ta có thể gặp muộn hơn được không, tầm 4h chẳng hạn?
मैं कल दोपहर २ बजे नहीं आ पाऊँगा/पाऊँगी, क्या हम अपनी मुलाकात ४ बजे कर सकते हैं?
Formale, garbato
Liệu chúng ta có thể dời lịch hẹn sang một ngày khác được không?
क्या हमारी मुलाकात कोई और दिन हो सकती है?
Formale, garbato
Tôi xin phép dời lịch hẹn sang...
मुझे हमारी मुलाकात... तक टालना होगा.
Formale, garbato
Rất tiếc là tôi lại bị trùng lịch vào cuộc hẹn của chúng ta. Liệu ông/bà có thể vui lòng dời lịch sang một ngày khác được không?
जिस दिन हमने मिलने का निश्चय किया था, लगता है उस दिन मै बहुत व्यस्त हूँ. क्या हम कोई और दिन मिल सकते हैं?
Formale, garbato
Tôi không còn cách nào khác ngoài thay đổi ngày hẹn của chúng ta.
मैं अपने मुलाकात के दिन को बदलने में मजबूर हूँ.
Formale, garbato
Liệu ta có thể gặp sớm/muộn hơn được không?
क्या हम थोडी जल्दी/देर बाद मिल सकते हैं?
Formale, garbato

Appuntamenti - Disdire un appuntamento

Do không thể liên lạc với ông/bà qua điện thoại, tôi xin viết email này để xin hủy cuộc hẹn của chúng ta vào ngày mai. Tôi vô cùng xin lỗi về sự bất tiện này.
आप फोन पर नहीं मिले इस लिए मेल भेज रहा/रही हूँ. माफ कीजिए मुझे नहीं लगता की हम कल मिल पाएंगे. इस असुविधा के लिए क्षमा चाहता/चाहती हूँ.
Formale, garbato
Tôi rất tiếc phải báo với ông/bà rằng tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp của chúng ta như đã hẹn.
मुझे यह बताकर खेद है कि निश्चित किए हुए समय पर मैं नहीं आ पाऊँगा/पाऊँगी.
Formale, garbato
Tôi e rằng tôi phải hủy lịch hẹn của chúng ta vào ngày mai.
क्षमा कीजिए लेकिन मुझे हमारी मुलाकात रद्द करनी होगी.
Formale, garbato
Vì lý do..., tôi e rằng tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta.
... की वजह से, मुझे हमारी नियुक्ती रद्द करनी होगी.
Formale, garbato